Chào các thợ thầu và anh em kỹ sư cơ điện! Khi triển khai các dự án điện công nghiệp, nhà xưởng hay hệ thống chiếu sáng, bài toán tối ưu chi phí vật tư luôn là ưu tiên hàng đầu. Trong đó, việc lựa chọn giá dây điện 3 pha lõi nhôm hợp lý, đảm bảo chất lượng kỹ thuật chính là chìa khóa giúp công trình vừa an toàn, vừa tiết kiệm. Bài viết này Sunwon sẽ cung cấp báo giá chi tiết và những lưu ý kỹ thuật cốt lõi nhất cho anh em.

1. Dây điện 3 pha lõi nhôm là gì? Định nghĩa chuẩn kỹ thuật
Dây điện 3 pha lõi nhôm (hay cáp điện nhôm 3 pha) là dòng cáp truyền tải điện năng quy mô lớn, cấu tạo gồm các lõi dẫn bằng nhôm (Aluminium) tinh khiết được bọc cách điện. Đây là giải pháp thay thế hoàn hảo cho cáp đồng tại các hệ thống đường dây trên không hoặc truyền tải đường dài nhờ lợi thế trọng lượng nhẹ và giá thành rẻ.
Cấu tạo cơ bản của cáp điện nhôm 3 pha
Một sợi cáp điện nhôm 3 pha tiêu chuẩn thường có cấu tạo gồm 3 hoặc 4 lớp lõi chính:
- Ruột dẫn: Bằng nhôm tinh khiết (thường là nhôm vặn xoắn EC8130), có thể gồm 3 lõi bằng nhau hoặc 3 lõi lớn + 1 lõi trung tính nhỏ hơn (3+1).
- Lớp cách điện: Thường dùng nhựa PVC hoặc XLPE cao cấp chịu nhiệt, ngăn rò rỉ điện.
- Lớp lộn/đệm: Sợi PP quấn bện hoặc PVC lót giúp định hình cáp tròn đều.
- Vỏ bọc ngoài cùng: Nhựa PVC cao cấp bảo vệ cáp trước tác động cơ học và môi trường.
2. Báo giá dây cáp điện 3 pha lõi nhôm mới nhất hiện nay
Giá dây điện 3 pha lõi nhôm hiện nay dao động rộng từ VNĐ/mét, tùy thuộc vào tiết diện lõi (từ 16mm² đến 400mm²) và thương hiệu sản xuất. Việc nắm rõ khoảng giá giúp các nhà thầu dễ dàng lập dự toán ngân sách chính xác cho công trình.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá dây điện 3 pha nhôm (loại cáp vặn xoắn Al/PVC hoặc Al/XLPE/PVC) phổ biến trên thị trường để anh em tham khảo:
Bảng giá loại treo không có băng thép:
| Loại tiết diện (mm²) | Đơn giá (VNĐ/mét) |
| AXV 3c x 10 | 21,700 |
| AXV 3c x 11 | 23,500 |
| AXV 3c x 16 | 30,500 |
| AXV 3c x 25 | 45,300 |
| AXV 3c x 35 | 57,200 |
| AXV 3c x 50 | 78,800 |
| AXV 3c x 70 | 108,200 |
| AXV 3c x 95 | 145,300 |
| AXV 3c x 120 | 177,700 |
| AXV 3c x 150 | 222,400 |
| AXV 3c x 185 | 279,200 |
| AXV 3c x 240 | 344,000 |
| AXV 3c x 300 | 424,500 |
| AXV 4c x 10 | 28,500 |
| AXV 4c x 11 | 30,600 |
| AXV 4c x 16 | 40,200 |
| AXV 4c x 25 | 58,000 |
| AXV 4c x 35 | 74,700 |
| AXV 4c x 50 | 99,600 |
| AXV 4c x 70 | 140,400 |
| AXV 4c x 95 | 188,100 |
| AXV 4c x 120 | 234,100 |
| AXV 4c x 150 | 289,100 |
| AXV 4c x 185 | 356,100 |
| AXV 4c x 240 | 456,100 |
| AXV 4c x 300 | 565,400 |
| AXV 3X16+10 | 36,500 |
| AXV 3X25+16 | 51,000 |
| AXV 3X35+16 | 65,000 |
| AXV 3X35+25 | 69,900 |
| AXV 3X50+25 | 90,300 |
| AXV 3X50+35 | 95,300 |
| AXV 3X70+25 | 118,700 |
| AXV 3X70+35 | 123,900 |
| AXV 3X70+50 | 131,400 |
| AXV 3X95+50 | 167,400 |
| AXV 3X95+70 | 176,300 |
| AXV 3×120+70 | 210,800 |
| AXV 3×120+95 | 222,800 |
| AXV 3×150+70 | 253,700 |
| AXV 3×150+95 | 266,000 |
| AXV 3×150+120 | 277,000 |
| AXV 3×185+95 | 323,900 |
| AXV 3×185+120 | 333,000 |
| AXV 3×185+150 | 346,900 |
| AXV 3×240+120 | 395,600 |
| AXV 3×240+150 | 410,500 |
| AXV 3×240+185 | 427,500 |
Bảng giá loại đi ngầm có băng thép:
| Loại tiết diện (mm²) | Đơn giá (VNĐ/mét) |
| AXVSV 3c x 10 | 35,000 |
| AXVSV 3c x 11 | 37,700 |
| AXVSV 3c x 16 | 46,200 |
| AXVSV 3c x 25 | 62,600 |
| AXVSV 3c x 35 | 75,500 |
| AXVSV 3c x 50 | 101,200 |
| AXVSV 3c x 70 | 153,500 |
| AXVSV 3c x 95 | 194,000 |
| AXVSV 3c x 120 | 233,000 |
| AXVSV 3c x 150 | 283,600 |
| AXVSV 3c x 185 | 349,600 |
| AXVSV 3c x 240 | 421,600 |
| AXVSV 3c x 300 | 512,800 |
| AXVSV 4c x 10 | 40,200 |
| AXVSV 4c x 11 | 42,000 |
| AXVSV 4c x 16 | 53,800 |
| AXVSV 4c x 25 | 74,300 |
| AXVSV 4c x 35 | 93,000 |
| AXVSV 4c x 50 | 122,000 |
| AXVSV 4c x 70 | 178,400 |
| AXVSV 4c x 95 | 231,100 |
| AXVSV 4c x 120 | 286,200 |
| AXVSV 4c x 150 | 348,300 |
| AXVSV 4c x 185 | 421,800 |
| AXVSV 4c x 240 | 534,600 |
| AXVSV 4c x 300 | 649,100 |
| AXSV 3c x 16+10 | 47,800 |
| AXSV 3c x 25+16 | 64,200 |
| AXSV 3c x 35+16 | 76,100 |
| AXSV 3c x 35+25 | 81,900 |
| AXSV 3c x 50+25 | 99,700 |
| AXSV 3c x 50+35 | 106,100 |
| AXSV 3c x 70+25 | 128,200 |
| AXSV 3c x 70+35 | 148,300 |
| AXSV 3c x 70+50 | 155,100 |
| AXSV 3c x 95+50 | 189,600 |
| AXSV 3c x 95+70 | 199,600 |
| AXSV 3c x 120+70 | 237,000 |
| AXSV 3c x 120+95 | 249,800 |
| AXSV 3c x 150+70 | 278,800 |
| AXSV 3c x 150+95 | 289,700 |
| AXSV 3c x 150+120 | 303,100 |
| AXSV 3c x 185+95 | 339,200 |
| AXSV 3c x 185+120 | 354,900 |
| AXSV 3c x 185+150 | 368,000 |
| AXSV 3c x 240+120 | 425,600 |
| AXSV 3c x 240+150 | 440,500 |
| AXSV 3c x 240+185 | 455,900 |
*Lưu ý: Bảng giá cáp điện 3 pha nhôm trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Giá thực tế phụ thuộc lớn vào biến động giá hạt nhựa và sàn nhôm LME thế giới. Giá trên chưa bao gồm thuế VAT cũng như chiết khấu. Để nhận báo giá đúng nhất xin vui lòng liên hệ hotline của SUNWON.
3. Tại sao nhà thầu nên chọn dây điện nhôm 3 pha cho công trình?
Sử dụng dây điện nhôm 3 pha giúp chủ đầu tư tiết kiệm từ 30% đến 50% chi phí vật tư so với cáp đồng có cùng khả năng tải điện. Đây là lý do cốt lõi khiến các dòng cáp nhôm trở thành lựa chọn quốc dân trong hạ tầng lưới điện.
Dưới đây là các lợi điểm thực tế được các thợ thi công điện công trình công nhận:
- Tối ưu kinh tế: Giá nhôm nguyên liệu rẻ hơn đồng rất nhiều, giúp giảm áp lực vốn đầu tư ban đầu cho các đường dây kéo dài hàng kilomet.
- Trọng lượng nhẹ: Nhôm nhẹ hơn đồng gần 3 lần. Điều này giúp giảm tải trọng lên cột điện, cột đỡ, từ đó tiết kiệm chi phí thi công bốc dỡ và hệ thống cột phụ trợ.
- Độ bền môi trường: Nhôm khi tiếp xúc với không khí sẽ tự tạo ra lớp oxit nhôm (Al₂O₃) mỏng bảo vệ chống ăn mòn cực tốt, rất thích hợp cho thời tiết nóng ẩm tại Việt Nam.
4. Kinh nghiệm “vàng” khi lựa chọn và thi công cáp điện nhôm 3 pha
Khi thi công cáp điện nhôm 3 pha, quy tắc kỹ thuật tối thượng là phải tăng tiết diện lõi nhôm lên từ 1 đến 2 cấp so với cáp đồng để đảm bảo công suất tải, đồng thời bắt buộc sử dụng mỡ chống oxy hóa tại các đầu mối nối.
Để hệ thống vận hành bền bỉ, tránh sụt áp và cháy nổ, anh em thợ điện cần nằm lòng 3 lưu ý sau:
1. Tính toán tiết diện theo độ dẫn điện
Điện trở suất của nhôm lớn hơn đồng. Vì vậy, nếu một dòng tải yêu cầu cáp đồng tiết diện 16mm², bạn cần chọn dây điện nhôm 3 pha có tiết diện tối thiểu là 25mm² hoặc 35mm² để bù trừ khả năng dẫn điện.
2. Xử lý mối nối nghiêm ngặt
Nhôm rất dễ bị oxy hóa và có hiện tượng “chảy lạnh” (biến dạng dưới áp lực liên tục).
- Luôn dùng đầu cốt đồng – nhôm (bi-metallic lug) khi đấu nối cáp nhôm vào át-tô-mát hoặc thanh cái đồng.
- Bôi mỡ chịu nhiệt chống tính cực (mỡ nhôm) vào đầu mối nối để ngăn không khí xâm nhập gây rỉ sét, sinh nhiệt.
3. Lựa chọn thương hiệu uy tín
Không nên ham rẻ mua các dòng cáp nhôm trôi nổi, tỷ lệ tạp chất cao. Cáp điện Sunwon là một trong những đơn vị tiên phong cung cấp dòng cáp nhôm 3 pha đạt chuẩn TCVN, sử dụng nhôm tinh chất đem lại hiệu suất truyền tải cao, giảm hao hụt điện năng tối đa cho công trình của bạn.
5. Câu hỏi thường gặp (FAQ) về dây điện 3 pha lõi nhôm
Câu hỏi 1: Dây điện 3 pha lõi nhôm có dùng để đi ngầm dưới đất được không?
Trả lời: Được, nhưng bạn phải chọn dòng cáp nhôm ngầm chuyên dụng ( có lớp giáp sợi thép/băng thép bảo vệ vô cơ), không được dùng dây vặn xoắn trên không để chôn ngầm trực tiếp.
Câu hỏi 2: Tuổi thọ của cáp điện nhôm 3 pha là bao lâu?
Trả lời: Nếu tính toán đúng công suất tải và thi công đầu cốt chống oxy hóa đúng kỹ thuật, cáp nhôm 3 pha chính hãng như Sunwon có độ bền vận hành an toàn từ 25 đến 30 năm.
Câu hỏi 3: Nên mua dây điện 3 pha lõi nhôm ở đâu giá tốt, chiết khấu cao?
Trả lời: Bạn nên liên hệ trực tiếp các nhà máy sản xuất hoặc đại lý ủy quyền cấp 1. Sunwon hiện đang áp dụng chính sách chiết khấu cực tốt cho các nhà thầu điện và thợ công trình trên toàn quốc, cam kết đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Nếu anh em đang lên dự toán và cần nhận ngay bảng giá dây điện 3 pha lõi nhôm chi tiết với mức chiết khấu tốt nhất cho dự án của mình, hãy để lại bình luận hoặc liên hệ ngay với Sunwon để được đội ngũ kỹ sư hỗ trợ bóc tách bản vẽ miễn phí nhé!

SUNWON hiểu rằng uy tín chất lượng sản phẩm và dịch vụ là 2 yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của công ty. Do đó, Công ty cổ phần thiết bị điện Hàn Quốc cam kết thực hiện chính sách chất lượng như sau:
ISO 9001:2015
TCVN 6610-3: 2000
TCVN 6610-5: 2007
TCVN 5935-1: 2013
TCVN 5935-2: 2013
TCVN 5064:1994
TCVN 6447:1998
QCVN 4:2009
IEC 60332