Trong hệ thống truyền tải và phân phối điện, việc lựa chọn cáp trung thế đạt chuẩn chất lượng không chỉ quyết định đến sự an toàn vận hành mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí đầu tư tổng thể của dự án. Được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Hàn Quốc, thương hiệu cáp điện Sunwon đang trở thành giải pháp hàng đầu được các nhà thầu lựa chọn nhờ ưu thế vượt trội về công nghệ liên kết ngang XLPE hiện đại.
Bài viết này sẽ cập nhật bảng giá cáp điện trung thế Sunwon mới nhất, phân tích chi tiết kết cấu kỹ thuật và cung cấp giải pháp tối ưu chi phí vật tư cho công trình của bạn.
1. Cáp trung thế Sunwon là gì? Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng
Cáp điện trung thế Sunwon được thiết kế chuyên dụng để truyền tải dòng điện có cấp điện áp danh định từ 1kV đến 36kV (phổ biến nhất tại Việt Nam là các lưới điện 22kV và 35kV ).
Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tại nhà máy Hưng Yên, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế và Việt Nam:
- TCVN 5935-2 / IEC 60502-2: Tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về cáp điện lực cách điện đúc bọc định mức từ 6kV đến 30kV.
- IEC 60332: Tiêu chuẩn về khả năng chậm cháy của vỏ bọc.
Kết cấu kỹ thuật cốt lõi của cáp Sunwon:
- Ruột dẫn (Conductor): Bằng đồng (Cu) hoặc nhôm (Al) độ tinh chất cao, bện tròn ép chặt (Compact) giúp tăng hiệu suất truyền tải dòng điện và giảm tổn thất điện năng.
- Lớp cách điện XLPE (Cross-linked Polyethylene): Đây là điểm nâng cấp đáng giá so với nhựa PVC thông thường. Cách điện XLPE cho phép ruột dẫn làm việc ở nhiệt độ tối đa lên tới 90°C (khi ngắn mạch có thể chịu tới 250°C), giúp tăng công suất tải dài hạn của đường dây từ 15% – 25%.
- Vỏ bọc bảo vệ: Nhựa PVC chậm cháy (FR-PVC) hoặc vật liệu ít khói không halogen (LSZH) tùy thuộc vào môi trường lắp đặt (đi ngầm, đi treo hoặc trong hào kỹ thuật).
2. Cập nhật bảng giá cáp điện trung thế Sunwon mới nhất (Tham khảo)
Dưới đây là báo giá tham khảo cho một số dòng sản phẩm cáp nhôm trung thế không vỏ bọc và bọc một lõi đang được ứng dụng rộng rãi tại các dự án lưới điện hiện nay.
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 2.5mm) | |||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| SỐ SỢI | ĐƯỜNG KÍNH SỢI | ||||
| 1 | AXV 35-2.5 | 7 | compact | m | 23,700 |
| 2 | AXV 50-2.5 | 7 | compact | m | 30,700 |
| 3 | AXV 70-2.5 | 19 | compact | m | 39,800 |
| 4 | AXV 95-2.5 | 19 | compact | m | 52,600 |
| 5 | AXV 120-2.5 | 19 | compact | m | 62,900 |
| 6 | AXV 150-2.5 | 19 | compact | m | 75,500 |
| 7 | AXV 185-2.5 | 37 | compact | m | 92,700 |
| 8 | AXV 240-2.5 | 37 | compact | m | 113,200 |
| 9 | AXV 300-2.5 | 37 | compact | m | 138,800 |
| 10 | AXV 400-2.5 | 61 | compact | m | 179,700 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 3.5mm) | |||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| SỐ SỢI | ĐƯỜNG KÍNH SỢI | ||||
| 1 | AXV 35-3.5 | 7 | compact | m | 27,300 |
| 2 | AXV 50-3.5 | 7 | compact | m | 34,500 |
| 3 | AXV 70-3.5 | 19 | compact | m | 44,000 |
| 4 | AXV 95-3.5 | 19 | compact | m | 57,300 |
| 5 | AXV 120-3.5 | 19 | compact | m | 67,900 |
| 6 | AXV 150-3.5 | 19 | compact | m | 81,600 |
| 7 | AXV 185-3.5 | 37 | compact | m | 98,400 |
| 8 | AXV 240-3.5 | 37 | compact | m | 119,400 |
| 9 | AXV 300-3.5 | 37 | compact | m | 145,500 |
| 10 | AXV 400-3.5 | 61 | compact | m | 187,200 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 4.3mm) | |||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| SỐ SỢI | ĐƯỜNG KÍNH SỢI | ||||
| 1 | AXV 35-4.3 | 7 | compact | m | 30,400 |
| 2 | AXV 50-4.3 | 7 | compact | m | 37,900 |
| 3 | AXV 70-4.3 | 19 | compact | m | 47,600 |
| 4 | AXV 95-4.3 | 19 | compact | m | 61,200 |
| 5 | AXV 120-4.3 | 19 | compact | m | 72,000 |
| 6 | AXV 150-4.3 | 19 | compact | m | 86,000 |
| 7 | AXV 185-4.3 | 37 | compact | m | 103,000 |
| 8 | AXV 240-4.3 | 37 | compact | m | 124,500 |
| 9 | AXV 300-4.3 | 37 | compact | m | 150,900 |
| 10 | AXV 400-4.3 | 61 | compact | m | 193,200 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 5.5mm) | |||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| SỐ SỢI | ĐƯỜNG KÍNH SỢI | ||||
| 1 | AXV 35-5.5 | 7 | compact | m | 35,800 |
| 2 | AXV 50-5.5 | 7 | compact | m | 43,500 |
| 3 | AXV 70-5.5 | 19 | compact | m | 53,800 |
| 4 | AXV 95-5.5 | 19 | compact | m | 67,900 |
| 5 | AXV 120-5.5 | 19 | compact | m | 79,000 |
| 6 | AXV 150-5.5 | 19 | compact | m | 93,400 |
| 7 | AXV 185-5.5 | 37 | compact | m | 110,900 |
| 8 | AXV 240-5.5 | 37 | compact | m | 132,900 |
| 9 | AXV 300-5.5 | 37 | compact | m | 160,000 |
| 10 | AXV 400-5.5 | 61 | compact | m | 203,200 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE ( Cách điện dày 2.5mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASX 35/6.2-2.5 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 24,700 |
| 2 | ASX 50/8.0-2.5 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 31,000 |
| 3 | ASX 70/11-2.5 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 41,800 |
| 4 | ASX 95/16-2.5 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 56,600 |
| 5 | ASX 120/19-2.5 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 67,400 |
| 6 | ASX 120/27-2.5 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 68,500 |
| 7 | ASX 150/19-2.5 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 81,200 |
| 8 | ASX 150/24-2.5 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 83,400 |
| 9 | ASX 150/34-2.5 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 86,600 |
| 10 | ASX 185/24-2.5 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 98,500 |
| 11 | ASX 185/29-2.5 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 98,800 |
| 12 | ASX 185/43-2.5 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 105,600 |
| 13 | ASX 240/32-2.5 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 127,700 |
| 14 | ASX 240/39-2.5 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 128,300 |
| 15 | ASX 240/56-2.5 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 135,700 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE ( Cách điện dày 3.5mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASX 35/6.2-3.5 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 28,000 |
| 2 | ASX 50/8.0-3.5 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 34,600 |
| 3 | ASX 70/11-3.5 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 45,900 |
| 4 | ASX 95/16-3.5 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 60,400 |
| 5 | ASX 120/19-3.5 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 72,300 |
| 6 | ASX 120/27-3.5 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 73,400 |
| 7 | ASX 150/19-3.5 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 86,400 |
| 8 | ASX 150/24-3.5 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 88,700 |
| 9 | ASX 150/34-3.5 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 90,900 |
| 10 | ASX 185/24-3.5 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 104,100 |
| 11 | ASX 185/29-3.5 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 104,400 |
| 12 | ASX 185/43-3.5 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 111,400 |
| 13 | ASX 240/32-3.5 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 134,000 |
| 14 | ASX 240/39-3.5 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 134,600 |
| 15 | ASX 240/56-3.5 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 142,100 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE ( Cách điện dày 4.3mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASX 35/6.2-4.3 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 31,000 |
| 2 | ASX 50/8.0-4.3 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 37,800 |
| 3 | ASX 70/11-4.3 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 49,400 |
| 4 | ASX 95/16-4.3 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 64,300 |
| 5 | ASX 120/19-4.3 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 76,500 |
| 6 | ASX 120/27-4.3 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 77,600 |
| 7 | ASX 150/19-4.3 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 89,800 |
| 8 | ASX 150/24-4.3 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 92,200 |
| 9 | ASX 150/34-4.3 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 95,500 |
| 10 | ASX 185/24-4.3 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 109,000 |
| 11 | ASX 185/29-4.3 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 109,200 |
| 12 | ASX 185/43-4.3 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 116,400 |
| 13 | ASX 240/32-4.3 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 139,300 |
| 14 | ASX 240/39-4.3 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 140,000 |
| 15 | ASX 240/56-4.3 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 147,600 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE (Cách điện dày 5.5mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASX 35/6.2-5.5 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 36,100 |
| 2 | ASX 50/8.0-5.5 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 43,300 |
| 3 | ASX 70/11-5.5 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 55,400 |
| 4 | ASX 95/16-5.5 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 70,700 |
| 5 | ASX 120/19-5.5 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 83,400 |
| 6 | ASX 120/27-5.5 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 84,600 |
| 7 | ASX 150/19-5.5 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 97,000 |
| 8 | ASX 150/24-5.5 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 99,500 |
| 9 | ASX 150/34-5.5 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 102,900 |
| 10 | ASX 185/24-5.5 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 116,800 |
| 11 | ASX 185/29-5.5 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 117,000 |
| 12 | ASX 185/43-5.5 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 124,400 |
| 13 | ASX 240/32-5.5 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 147,900 |
| 14 | ASX 240/39-5.5 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 148,700 |
| 15 | ASX 240/56-5.5 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 156,400 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP,CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/HDPE ( Cách điện dày 2.5mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASXH 35/6.2-2.5 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 39,200 |
| 2 | ASXH 50/8.0-2.5 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 45,900 |
| 3 | ASXH 70/11-2.5 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 59,000 |
| 4 | ASXH 95/16-2.5 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 75,600 |
| 5 | ASXH 120/19-2.5 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 87,000 |
| 6 | ASXH 120/27-2.5 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 88,300 |
| 7 | ASXH 150/19-2.5 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 102,700 |
| 8 | ASXH 150/24-2.5 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 105,300 |
| 9 | ASXH 150/34-2.5 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 107,500 |
| 10 | ASXH 185/24-2.5 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 123,000 |
| 11 | ASXH 185/29-2.5 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 123,200 |
| 12 | ASXH 185/43-2.5 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 129,300 |
| 13 | ASXH 240/32-2.5 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 154,700 |
| 14 | ASXH 240/39-2.5 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 155,600 |
| 15 | ASXH 240/56-2.5 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 161,500 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 3.5mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASXH 35/6.2-3.5 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 44,200 |
| 2 | ASXH 50/8.0-3.5 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 51,000 |
| 3 | ASXH 70/11-3.5 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 64,700 |
| 4 | ASXH 95/16-3.5 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 81,700 |
| 5 | ASXH 120/19-3.5 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 93,300 |
| 6 | ASXH 120/27-3.5 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 94,600 |
| 7 | ASXH 150/19-3.5 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 109,400 |
| 8 | ASXH 150/24-3.5 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 112,100 |
| 9 | ASXH 150/34-3.5 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 114,300 |
| 10 | ASXH 185/24-3.5 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 130,100 |
| 11 | ASXH 185/29-3.5 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 130,300 |
| 12 | ASXH 185/43-3.5 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 136,600 |
| 13 | ASXH 240/32-3.5 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 162,500 |
| 14 | ASXH 240/39-3.5 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 163,400 |
| 15 | ASXH 240/56-3.5 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 169,300 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 4.3mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASXH 35/6.2-4.3 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 48,600 |
| 2 | ASXH 50/8.0-4.3 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 55,600 |
| 3 | ASXH 70/11-4.3 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 69,500 |
| 4 | ASXH 95/16-4.3 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 86,900 |
| 5 | ASXH 120/19-4.3 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 98,700 |
| 6 | ASXH 120/27-4.3 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 100,100 |
| 7 | ASXH 150/19-4.3 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 115,100 |
| 8 | ASXH 150/24-4.3 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 117,800 |
| 9 | ASXH 150/34-4.3 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 120,100 |
| 10 | ASXH 185/24-4.3 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 136,200 |
| 11 | ASXH 185/29-4.3 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 136,400 |
| 12 | ASXH 185/43-4.3 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 142,700 |
| 13 | ASXH 240/32-4.3 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 169,000 |
| 14 | ASXH 240/39-4.3 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 170,100 |
| 15 | ASXH 240/56-4.3 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 175,900 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 5.5mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASXH 35/6.2-5.5 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 55,800 |
| 2 | ASXH 50/8.0-5.5 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 62,900 |
| 3 | ASXH 70/11-5.5 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 78,400 |
| 4 | ASXH 95/16-5.5 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 95,300 |
| 5 | ASXH 120/19-5.5 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 107,400 |
| 6 | ASXH 120/27-5.5 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 108,800 |
| 7 | ASXH 150/19-5.5 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 124,200 |
| 8 | ASXH 150/24-5.5 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 127,100 |
| 9 | ASXH 150/34-5.5 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 129,300 |
| 10 | ASXH 185/24-5.5 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 145,900 |
| 11 | ASXH 185/29-5.5 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 146,100 |
| 12 | ASXH 185/43-5.5 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 152,400 |
| 13 | ASXH 240/32-5.5 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 179,400 |
| 14 | ASXH 240/39-5.5 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 180,600 |
| 15 | ASXH 240/56-5.5 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 186,400 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 8.0mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASXH 35/6.2-8.0 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 73,200 |
| 2 | ASXH 50/8.0-8.0 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 80,600 |
| 3 | ASXH 70/11-8.0 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 97,400 |
| 4 | ASXH 95/16-8.0 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 115,200 |
| 5 | ASXH 120/19-8.0 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 127,600 |
| 6 | ASXH 120/27-8.0 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 129,300 |
| 7 | ASXH 150/19-8.0 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 145,400 |
| 8 | ASXH 150/24-8.0 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 148,500 |
| 9 | ASXH 150/34-8.0 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 150,700 |
| 10 | ASXH 185/24-8.0 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 168,300 |
| 11 | ASXH 185/29-8.0 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 168,400 |
| 12 | ASXH 185/43-8.0 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 174,900 |
| 13 | ASXH 240/32-8.0 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 203,200 |
| 14 | ASXH 240/39-8.0 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 204,600 |
| 15 | ASXH 240/56-8.0 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 210,400 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 2.5mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASXV 35/6.2-2.5 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 29,300 |
| 2 | ASXV 50/8.0-2.5 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 35,700 |
| 3 | ASXV 70/11-2.5 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 47,200 |
| 4 | ASXV 95/16-2.5 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 62,400 |
| 5 | ASXV 120/19-2.5 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 74,500 |
| 6 | ASXV 120/27-2.5 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 75,600 |
| 7 | ASXV 150/19-2.5 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 88,300 |
| 8 | ASXV 150/24-2.5 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 90,600 |
| 9 | ASXV 150/34-2.5 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 93,900 |
| 10 | ASXV 185/24-2.5 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 107,900 |
| 11 | ASXV 185/29-2.5 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 108,200 |
| 12 | ASXV 185/43-2.5 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 115,300 |
| 13 | ASXV 240/32-2.5 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 138,900 |
| 14 | ASXV 240/39-2.5 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 139,600 |
| 15 | ASXV 240/56-2.5 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 147,200 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 3.5mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASXV 35/6.2-3.5 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 33,200 |
| 2 | ASXV 50/8.0-3.5 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 40,000 |
| 3 | ASXV 70/11-3.5 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 51,900 |
| 4 | ASXV 95/16-3.5 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 67,500 |
| 5 | ASXV 120/19-3.5 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 80,000 |
| 6 | ASXV 120/27-3.5 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 81,200 |
| 7 | ASXV 150/19-3.5 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 94,100 |
| 8 | ASXV 150/24-3.5 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 96,500 |
| 9 | ASXV 150/34-3.5 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 99,900 |
| 10 | ASXV 185/24-3.5 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 114,300 |
| 11 | ASXV 185/29-3.5 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 114,500 |
| 12 | ASXV 185/43-3.5 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 212,900 |
| 13 | ASXV 240/32-3.5 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 145,900 |
| 14 | ASXV 240/39-3.5 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 146,700 |
| 15 | ASXV 240/56-3.5 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 154,400 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 4.3mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASXV 35/6.2-4.3 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 36,500 |
| 2 | ASXV 50/8.0-4.3 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 43,700 |
| 3 | ASXV 70/11-4.3 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 55,900 |
| 4 | ASXV 95/16-4.3 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 71,900 |
| 5 | ASXV 120/19-4.3 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 84,700 |
| 6 | ASXV 120/27-4.3 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 86,000 |
| 7 | ASXV 150/19-4.3 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 99,100 |
| 8 | ASXV 150/24-4.3 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 101,600 |
| 9 | ASXV 150/34-4.3 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 105,000 |
| 10 | ASXV 185/24-4.3 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 119,700 |
| 11 | ASXV 185/29-4.3 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 119,900 |
| 12 | ASXV 185/43-4.3 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 127,400 |
| 13 | ASXV 240/32-4.3 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 151,900 |
| 14 | ASXV 240/39-4.3 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 152,700 |
| 15 | ASXV 240/56-4.3 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 160,500 |
| CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 5.5mm) | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢI | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | ASXV 35/6.2-5.5 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | m | 42,300 |
| 2 | ASXV 50/8.0-5.5 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | m | 49,800 |
| 3 | ASXV 70/11-5.5 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | m | 62,600 |
| 4 | ASXV 95/16-5.5 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | m | 79,100 |
| 5 | ASXV 120/19-5.5 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | m | 92,400 |
| 6 | ASXV 120/27-5.5 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | m | 93,700 |
| 7 | ASXV 150/19-5.5 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | m | 108,500 |
| 8 | ASXV 150/24-5.5 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | m | 111,100 |
| 9 | ASXV 150/34-5.5 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | m | 113,300 |
| 10 | ASXV 185/24-5.5 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | m | 128,400 |
| 11 | ASXV 185/29-5.5 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | m | 128,600 |
| 12 | ASXV 185/43-5.5 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | m | 136,300 |
| 13 | ASXV 240/32-5.5 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | m | 161,400 |
| 14 | ASXV 240/39-5.5 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | m | 162,300 |
| 15 | ASXV 240/56-5.5 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | m | 170,200 |
Lưu ý quan trọng dành cho nhà thầu: Do giá nguyên vật liệu đầu vào (đồng, nhôm, hạt nhựa XLPE) biến động liên tục theo sàn giao dịch kim loại thế giới LME, bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm phát hành. Để nhận catalogue và bảng giá chiết khấu dự án thực tế quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp trên nút báo giá qua điện thoại.
3. Tại sao nhà thầu nên chọn cáp trung thế Sunwon cho công trình?
Thay vì sử dụng các dòng cáp cách điện PVC truyền thống, việc chuyển hướng sang cáp trung thế cách điện XLPE của Sunwon mang lại những giá trị kinh tế và kỹ thuật vượt trội:
- Tổn thất điện môi cực thấp: Hệ số tổn thất điện môi của cáp XLPE Sunwon chỉ ở mức 0.001 (trong khi PVC là 0.008), giúp giảm thiểu hao hụt điện năng tối đa trên đường dây truyền tải dài.
- Bán kính uốn cong nhỏ: Giúp đội ngũ thi công dễ dàng luồn ống, bo góc trong các không gian chật hẹp như hào kỹ thuật hoặc tủ trung thế (Switchgear).
- Độ bền cơ học tốt hơn: Ít bị móp méo, trầy xước trong quá trình kéo cáp, hạ ngầm, giảm thiểu rủi ro phóng điện dòng rò sau khi nghiệm thu đóng điện.
- Chính sách bán hàng tốt: Sunwon có những chính sách ưu đãi hỗ trợ rất tốt cho các khách hàng cũng như chế độ bảo hành lâu dài.
4. Mua cáp trung thế Sunwon chính hãng ở đâu giá tốt nhất?
Để đảm bảo quyền lợi về chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa biên độ lợi nhuận cho dự án, các chủ đầu tư và đơn vị thầu cơ điện (M&E) nên liên hệ trực tiếp đến phòng giao dịch của SUNWON ,quý khách hàng sẽ được cam kết:
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng xuất xưởng (CO/CQ), biên bản thử nghiệm định hình (Type test) từ nhà máy.
- Chính sách chiết khấu thương mại hấp dẫn nhất thị trường cho các đơn hàng số lượng lớn, đơn hàng dự án phân phối điện lực.
- Hỗ trợ vận chuyển vật tư trực tiếp đến chân công trình trên toàn quốc.
Liên hệ ngay với SUNWON để nhận báo giá cáp điện trung thế tốt nhất thị trường!


SUNWON hiểu rằng uy tín chất lượng sản phẩm và dịch vụ là 2 yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của công ty. Do đó, Công ty cổ phần thiết bị điện Hàn Quốc cam kết thực hiện chính sách chất lượng như sau:
ISO 9001:2015
TCVN 6610-3: 2000
TCVN 6610-5: 2007
TCVN 5935-1: 2013
TCVN 5935-2: 2013
TCVN 5064:1994
TCVN 6447:1998
QCVN 4:2009
IEC 60332