Bảng Giá Cáp Điện Trung Thế Sunwon Mới Nhất 2026

bang-bao-gia-cap-dien-trung-the

Trong hệ thống truyền tải và phân phối điện, việc lựa chọn cáp trung thế đạt chuẩn chất lượng không chỉ quyết định đến sự an toàn vận hành mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí đầu tư tổng thể của dự án. Được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Hàn Quốc, thương hiệu cáp điện Sunwon đang trở thành giải pháp hàng đầu được các nhà thầu lựa chọn nhờ ưu thế vượt trội về công nghệ liên kết ngang XLPE hiện đại.

Bài viết này sẽ cập nhật bảng giá cáp điện trung thế Sunwon mới nhất, phân tích chi tiết kết cấu kỹ thuật và cung cấp giải pháp tối ưu chi phí vật tư cho công trình của bạn.

1. Cáp trung thế Sunwon là gì? Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng

Cáp điện trung thế Sunwon được thiết kế chuyên dụng để truyền tải dòng điện có cấp điện áp danh định từ 1kV đến 36kV (phổ biến nhất tại Việt Nam là các lưới điện 22kV và 35kV ).

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tại nhà máy Hưng Yên, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế và Việt Nam:

  • TCVN 5935-2 / IEC 60502-2: Tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về cáp điện lực cách điện đúc bọc định mức từ 6kV đến 30kV.
  • IEC 60332: Tiêu chuẩn về khả năng chậm cháy của vỏ bọc.

Kết cấu kỹ thuật cốt lõi của cáp Sunwon:

  1. Ruột dẫn (Conductor): Bằng đồng (Cu) hoặc nhôm (Al) độ tinh chất cao, bện tròn ép chặt (Compact) giúp tăng hiệu suất truyền tải dòng điện và giảm tổn thất điện năng.
  2. Lớp cách điện XLPE (Cross-linked Polyethylene): Đây là điểm nâng cấp đáng giá so với nhựa PVC thông thường. Cách điện XLPE cho phép ruột dẫn làm việc ở nhiệt độ tối đa lên tới 90°C (khi ngắn mạch có thể chịu tới 250°C), giúp tăng công suất tải dài hạn của đường dây từ 15% – 25%.
  3. Vỏ bọc bảo vệ: Nhựa PVC chậm cháy (FR-PVC) hoặc vật liệu ít khói không halogen (LSZH) tùy thuộc vào môi trường lắp đặt (đi ngầm, đi treo hoặc trong hào kỹ thuật).

2. Cập nhật bảng giá cáp điện trung thế Sunwon mới nhất (Tham khảo)

Dưới đây là báo giá tham khảo cho một số dòng sản phẩm cáp nhôm trung thế không vỏ bọc và bọc một lõi đang được ứng dụng rộng rãi tại các dự án lưới điện hiện nay.

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 2.5mm)
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
SỐ SỢIĐƯỜNG KÍNH SỢI
1AXV 35-2.57compactm23,700
2AXV 50-2.57compactm30,700
3AXV 70-2.519compactm39,800
4AXV 95-2.519compactm52,600
5AXV 120-2.519compactm62,900
6AXV 150-2.519compactm75,500
7AXV 185-2.537compactm92,700
8AXV 240-2.537compactm113,200
9AXV 300-2.537compactm138,800
10AXV 400-2.561compactm179,700
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV  – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 3.5mm)
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
SỐ SỢIĐƯỜNG KÍNH SỢI
1AXV 35-3.57compactm27,300
2AXV 50-3.57compactm34,500
3AXV 70-3.519compactm44,000
4AXV 95-3.519compactm57,300
5AXV 120-3.519compactm67,900
6AXV 150-3.519compactm81,600
7AXV 185-3.537compactm98,400
8AXV 240-3.537compactm119,400
9AXV 300-3.537compactm145,500
10AXV 400-3.561compactm187,200
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 4.3mm)
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
SỐ SỢIĐƯỜNG KÍNH SỢI
1AXV 35-4.37compactm30,400
2AXV 50-4.37compactm37,900
3AXV 70-4.319compactm47,600
4AXV 95-4.319compactm61,200
5AXV 120-4.319compactm72,000
6AXV 150-4.319compactm86,000
7AXV 185-4.337compactm103,000
8AXV 240-4.337compactm124,500
9AXV 300-4.337compactm150,900
10AXV 400-4.361compactm193,200
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 5.5mm) 
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
SỐ SỢIĐƯỜNG KÍNH SỢI
1AXV 35-5.57compactm35,800
2AXV 50-5.57compactm43,500
3AXV 70-5.519compactm53,800
4AXV 95-5.519compactm67,900
5AXV 120-5.519compactm79,000
6AXV 150-5.519compactm93,400
7AXV 185-5.537compactm110,900
8AXV 240-5.537compactm132,900
9AXV 300-5.537compactm160,000
10AXV 400-5.561compactm203,200

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE ( Cách điện dày 2.5mm) 
STTTÊN SẢN PHẨM  

QUY CÁCH

ĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢIĐK SỢISỐ SỢIĐK SỢI
1ASX 35/6.2-2.512.862.8m24,700
2ASX 50/8.0-2.513.263.2m31,000
3ASX 70/11-2.513.863.8m41,800
4ASX 95/16-2.514.564.5m56,600
5ASX 120/19-2.571.85262.4m67,400
6ASX 120/27-2.572.2302.2m68,500
7ASX 150/19-2.571.85242.8m81,200
8ASX 150/24-2.572.1262.7m83,400
9ASX 150/34-2.572.5302.5m86,600
10ASX 185/24-2.572.1243.13m98,500
11ASX 185/29-2.572.3262.98m98,800
12ASX 185/43-2.572.8302.8m105,600
13ASX 240/32-2.572.4243.6m127,700
14ASX 240/39-2.572.65263.4m128,300
15ASX 240/56-2.573.2303.2m135,700

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE ( Cách điện dày 3.5mm)
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢIĐK SỢISỐ SỢIĐK SỢI
1ASX 35/6.2-3.512.862.8m28,000
2ASX 50/8.0-3.513.263.2m34,600
3ASX 70/11-3.513.863.8m45,900
4ASX 95/16-3.514.564.5m60,400
5ASX 120/19-3.571.85262.4m72,300
6ASX 120/27-3.572.2302.2m73,400
7ASX 150/19-3.571.85242.8m86,400
8ASX 150/24-3.572.1262.7m88,700
9ASX 150/34-3.572.5302.5m90,900
10ASX 185/24-3.572.1243.13m104,100
11ASX 185/29-3.572.3262.98m104,400
12ASX 185/43-3.572.8302.8m111,400
13ASX 240/32-3.572.4243.6m134,000
14ASX 240/39-3.572.65263.4m134,600
15ASX 240/56-3.573.2303.2m142,100
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE ( Cách điện dày 4.3mm)
STTTÊN SẢN PHẨM  QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢIĐK SỢISỐ SỢIĐK SỢI
1ASX 35/6.2-4.312.862.8m31,000
2ASX 50/8.0-4.313.263.2m37,800
3ASX 70/11-4.313.863.8m49,400
4ASX 95/16-4.314.564.5m64,300
5ASX 120/19-4.371.85262.4m76,500
6ASX 120/27-4.372.2302.2m77,600
7ASX 150/19-4.371.85242.8m89,800
8ASX 150/24-4.372.1262.7m92,200
9ASX 150/34-4.372.5302.5m95,500
10ASX 185/24-4.372.1243.13m109,000
11ASX 185/29-4.372.3262.98m109,200
12ASX 185/43-4.372.8302.8m116,400
13ASX 240/32-4.372.4243.6m139,300
14ASX 240/39-4.372.65263.4m140,000
15ASX 240/56-4.373.2303.2m147,600

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE (Cách điện dày 5.5mm) 
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢISỐ SỢI ĐK SỢI
1ASX 35/6.2-5.512.862.8m36,100
2ASX 50/8.0-5.513.263.2m43,300
3ASX 70/11-5.513.863.8m55,400
4ASX 95/16-5.514.564.5m70,700
5ASX 120/19-5.571.85262.4m83,400
6ASX 120/27-5.572.2302.2m84,600
7ASX 150/19-5.571.85242.8m97,000
8ASX 150/24-5.572.1262.7m99,500
9ASX 150/34-5.572.5302.5m102,900
10ASX 185/24-5.572.1243.13m116,800
11ASX 185/29-5.572.3262.98m117,000
12ASX 185/43-5.572.8302.8m124,400
13ASX 240/32-5.572.4243.6m147,900
14ASX 240/39-5.572.65263.4m148,700
15ASX 240/56-5.573.2303.2m156,400
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP,CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/HDPE ( Cách điện dày 2.5mm)
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢISỐ SỢI ĐK SỢI
1ASXH 35/6.2-2.512.862.8m39,200
2ASXH 50/8.0-2.513.263.2m45,900
3ASXH 70/11-2.513.863.8m59,000
4ASXH 95/16-2.514.564.5m75,600
5ASXH 120/19-2.571.85262.4m87,000
6ASXH 120/27-2.572.2302.2m88,300
7ASXH 150/19-2.571.85242.8m102,700
8ASXH 150/24-2.572.1262.7m105,300
9ASXH 150/34-2.572.5302.5m107,500
10ASXH 185/24-2.572.1243.13m123,000
11ASXH 185/29-2.572.3262.98m123,200
12ASXH 185/43-2.572.8302.8m129,300
13ASXH 240/32-2.572.4243.6m154,700
14ASXH 240/39-2.572.65263.4m155,600
15ASXH 240/56-2.573.2303.2m161,500
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 3.5mm) 
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢISỐ SỢI ĐK SỢI
1ASXH 35/6.2-3.512.862.8m44,200
2ASXH 50/8.0-3.513.263.2m51,000
3ASXH 70/11-3.513.863.8m64,700
4ASXH 95/16-3.514.564.5m81,700
5ASXH 120/19-3.571.85262.4m93,300
6ASXH 120/27-3.572.2302.2m94,600
7ASXH 150/19-3.571.85242.8m109,400
8ASXH 150/24-3.572.1262.7m112,100
9ASXH 150/34-3.572.5302.5m114,300
10ASXH 185/24-3.572.1243.13m130,100
11ASXH 185/29-3.572.3262.98m130,300
12ASXH 185/43-3.572.8302.8m136,600
13ASXH 240/32-3.572.4243.6m162,500
14ASXH 240/39-3.572.65263.4m163,400
15ASXH 240/56-3.573.2303.2m169,300

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP,  CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 4.3mm)
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢISỐ SỢI ĐK SỢI
1ASXH 35/6.2-4.312.862.8m48,600
2ASXH 50/8.0-4.313.263.2m55,600
3ASXH 70/11-4.313.863.8m69,500
4ASXH 95/16-4.314.564.5m86,900
5ASXH 120/19-4.371.85262.4m98,700
6ASXH 120/27-4.372.2302.2m100,100
7ASXH 150/19-4.371.85242.8m115,100
8ASXH 150/24-4.372.1262.7m117,800
9ASXH 150/34-4.372.5302.5m120,100
10ASXH 185/24-4.372.1243.13m136,200
11ASXH 185/29-4.372.3262.98m136,400
12ASXH 185/43-4.372.8302.8m142,700
13ASXH 240/32-4.372.4243.6m169,000
14ASXH 240/39-4.372.65263.4m170,100
15ASXH 240/56-4.373.2303.2m175,900
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 5.5mm) 
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢISỐ SỢI ĐK SỢI
1ASXH 35/6.2-5.512.862.8m55,800
2ASXH 50/8.0-5.513.263.2m62,900
3ASXH 70/11-5.513.863.8m78,400
4ASXH 95/16-5.514.564.5m95,300
5ASXH 120/19-5.571.85262.4m107,400
6ASXH 120/27-5.572.2302.2m108,800
7ASXH 150/19-5.571.85242.8m124,200
8ASXH 150/24-5.572.1262.7m127,100
9ASXH 150/34-5.572.5302.5m129,300
10ASXH 185/24-5.572.1243.13m145,900
11ASXH 185/29-5.572.3262.98m146,100
12ASXH 185/43-5.572.8302.8m152,400
13ASXH 240/32-5.572.4243.6m179,400
14ASXH 240/39-5.572.65263.4m180,600
15ASXH 240/56-5.573.2303.2m186,400
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 8.0mm) 
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢISỐ SỢI ĐK SỢI
1ASXH 35/6.2-8.012.862.8m73,200
2ASXH 50/8.0-8.013.263.2m80,600
3ASXH 70/11-8.013.863.8m97,400
4ASXH 95/16-8.014.564.5m115,200
5ASXH 120/19-8.071.85262.4m127,600
6ASXH 120/27-8.072.2302.2m129,300
7ASXH 150/19-8.071.85242.8m145,400
8ASXH 150/24-8.072.1262.7m148,500
9ASXH 150/34-8.072.5302.5m150,700
10ASXH 185/24-8.072.1243.13m168,300
11ASXH 185/29-8.072.3262.98m168,400
12ASXH 185/43-8.072.8302.8m174,900
13ASXH 240/32-8.072.4243.6m203,200
14ASXH 240/39-8.072.65263.4m204,600
15ASXH 240/56-8.073.2303.2m210,400

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 2.5mm) 
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢISỐ SỢI ĐK SỢI
1ASXV 35/6.2-2.512.862.8m29,300
2ASXV 50/8.0-2.513.263.2m35,700
3ASXV 70/11-2.513.863.8m47,200
4ASXV 95/16-2.514.564.5m62,400
5ASXV 120/19-2.571.85262.4m74,500
6ASXV 120/27-2.572.2302.2m75,600
7ASXV 150/19-2.571.85242.8m88,300
8ASXV 150/24-2.572.1262.7m90,600
9ASXV 150/34-2.572.5302.5m93,900
10ASXV 185/24-2.572.1243.13m107,900
11ASXV 185/29-2.572.3262.98m108,200
12ASXV 185/43-2.572.8302.8m115,300
13ASXV 240/32-2.572.4243.6m138,900
14ASXV 240/39-2.572.65263.4m139,600
15ASXV 240/56-2.573.2303.2m147,200
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 3.5mm)
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢISỐ SỢI ĐK SỢI
1ASXV 35/6.2-3.512.862.8m33,200
2ASXV 50/8.0-3.513.263.2m40,000
3ASXV 70/11-3.513.863.8m51,900
4ASXV 95/16-3.514.564.5m67,500
5ASXV 120/19-3.571.85262.4m80,000
6ASXV 120/27-3.572.2302.2m81,200
7ASXV 150/19-3.571.85242.8m94,100
8ASXV 150/24-3.572.1262.7m96,500
9ASXV 150/34-3.572.5302.5m99,900
10ASXV 185/24-3.572.1243.13m114,300
11ASXV 185/29-3.572.3262.98m114,500
12ASXV 185/43-3.572.8302.8m212,900
13ASXV 240/32-3.572.4243.6m145,900
14ASXV 240/39-3.572.65263.4m146,700
15ASXV 240/56-3.573.2303.2m154,400
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 4.3mm)
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢISỐ SỢI ĐK SỢI
1ASXV 35/6.2-4.312.862.8m36,500
2ASXV 50/8.0-4.313.263.2m43,700
3ASXV 70/11-4.313.863.8m55,900
4ASXV 95/16-4.314.564.5m71,900
5ASXV 120/19-4.371.85262.4m84,700
6ASXV 120/27-4.372.2302.2m86,000
7ASXV 150/19-4.371.85242.8m99,100
8ASXV 150/24-4.372.1262.7m101,600
9ASXV 150/34-4.372.5302.5m105,000
10ASXV 185/24-4.372.1243.13m119,700
11ASXV 185/29-4.372.3262.98m119,900
12ASXV 185/43-4.372.8302.8m127,400
13ASXV 240/32-4.372.4243.6m151,900
14ASXV 240/39-4.372.65263.4m152,700
15ASXV 240/56-4.373.2303.2m160,500

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 5.5mm)
STTTÊN SẢN PHẨM QUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
PHẦN THÉPPHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢISỐ SỢI ĐK SỢI
1ASXV 35/6.2-5.512.862.8m42,300
2ASXV 50/8.0-5.513.263.2m49,800
3ASXV 70/11-5.513.863.8m62,600
4ASXV 95/16-5.514.564.5m79,100
5ASXV 120/19-5.571.85262.4m92,400
6ASXV 120/27-5.572.2302.2m93,700
7ASXV 150/19-5.571.85242.8m108,500
8ASXV 150/24-5.572.1262.7m111,100
9ASXV 150/34-5.572.5302.5m113,300
10ASXV 185/24-5.572.1243.13m128,400
11ASXV 185/29-5.572.3262.98m128,600
12ASXV 185/43-5.572.8302.8m136,300
13ASXV 240/32-5.572.4243.6m161,400
14ASXV 240/39-5.572.65263.4m162,300
15ASXV 240/56-5.573.2303.2m170,200

Lưu ý quan trọng dành cho nhà thầu: Do giá nguyên vật liệu đầu vào (đồng, nhôm, hạt nhựa XLPE) biến động liên tục theo sàn giao dịch kim loại thế giới LME, bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm phát hành. Để nhận catalogue và bảng giá chiết khấu dự án thực tế quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp trên nút báo giá qua điện thoại.

3. Tại sao nhà thầu nên chọn cáp trung thế Sunwon cho công trình?

Thay vì sử dụng các dòng cáp cách điện PVC truyền thống, việc chuyển hướng sang cáp trung thế cách điện XLPE của Sunwon mang lại những giá trị kinh tế và kỹ thuật vượt trội:

  • Tổn thất điện môi cực thấp: Hệ số tổn thất điện môi của cáp XLPE Sunwon chỉ ở mức 0.001 (trong khi PVC là 0.008), giúp giảm thiểu hao hụt điện năng tối đa trên đường dây truyền tải dài.
  • Bán kính uốn cong nhỏ: Giúp đội ngũ thi công dễ dàng luồn ống, bo góc trong các không gian chật hẹp như hào kỹ thuật hoặc tủ trung thế (Switchgear).
  • Độ bền cơ học tốt hơn: Ít bị móp méo, trầy xước trong quá trình kéo cáp, hạ ngầm, giảm thiểu rủi ro phóng điện dòng rò sau khi nghiệm thu đóng điện.
  • Chính sách bán hàng tốt: Sunwon có những chính sách ưu đãi hỗ trợ rất tốt cho các khách hàng cũng như chế độ bảo hành lâu dài.

4. Mua cáp trung thế Sunwon chính hãng ở đâu giá tốt nhất?

Để đảm bảo quyền lợi về chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa biên độ lợi nhuận cho dự án, các chủ đầu tư và đơn vị thầu cơ điện (M&E) nên liên hệ trực tiếp đến phòng giao dịch của SUNWON ,quý khách hàng sẽ được cam kết:

  • Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng xuất xưởng (CO/CQ), biên bản thử nghiệm định hình (Type test) từ nhà máy.
  • Chính sách chiết khấu thương mại hấp dẫn nhất thị trường cho các đơn hàng số lượng lớn, đơn hàng dự án phân phối điện lực.
  • Hỗ trợ vận chuyển vật tư trực tiếp đến chân công trình trên toàn quốc.

Liên hệ ngay với SUNWON để nhận báo giá cáp điện trung thế tốt nhất thị trường!

SUNWON hiểu rằng uy tín chất lượng sản phẩm và dịch vụ là 2 yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của công ty. Do đó, Công ty cổ phần thiết bị điện Hàn Quốc cam kết thực hiện chính sách chất lượng như sau:

    • Luôn cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu của hách hàng!
    • Chú trọng công tác đào tạo và đào tạo lại đội ngũ cán bộ công nhân viên, không ngừng học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ sản xuất, nghiệp vụ, nâng cao năng lực quản lý kỹ thuật.
    • Vận dụng sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa quy trình sản xuất hiện đại nhằm nâng cao năng suất, chất lượng, giá thành sản phẩm.
    • Thường xuyên duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015.
ISO-9001-2015

ISO 9001:2015

TCVN-6610-3-2000

TCVN 6610-3: 2000

TCVN-6610-5-2014

TCVN 6610-5: 2007

60332-60331-tcvn-5935-1

TCVN 5935-1: 2013

TCVN-5935-2-2013

TCVN 5935-2: 2013

TCVN-5064-1994

TCVN 5064:1994

TCVN-6447-1998

TCVN 6447:1998

QCVN

QCVN 4:2009

60332-60331-tcvn-5935-1

IEC 60332

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Báo giá qua điện thoại
Zalo Báo giá qua Zalo