Bảng giá dây điện dân dụng SUNWON (từ T6/2024)

bảng-giá-day-dien-dan-dung-SUNWON-1

Dây điện dân dụng SUNWON được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6610, TCVN 6612 và được sử dụng cho mạng lưới điện dân dụng sinh hoạt trong gia đình, các công trình công cộng, trường học, nhà máy và xí nghiệp… với điện áp làm việc tới 750V.

Các dòng dây điện dân dụng SUNWON có đa dạng các chủng loại, kích thước và kết cấu. Cụ thể bao gồm dây điện 1 lõi, dây mềm 2 – 4 lõi với tiết diện mỗi lõi từ 1.5  – 10mm2. Lõi dây được làm từ sợi đồng nguyên chất, có thể là sợi cứng hoặc mềm, chúng được xoắn bện đồng tâm với nhau.

Về cơ bản, dây điện dân dụng có kết cấu như sau:

  1. Ruột dẫn (conductor): Sợi đồng được kéo ủ từ vật liệu đồng nguyên chất 99.7% thành các sợi nhỏ có đường kính từ 0.18mm – 9.5mm;
  2. Lớp cách điện (insulator): Nhựa nhiệt dẻo PVC, ngưỡng nhiệt độ hoạt động tối đa trong điều kiện bình thường là 70 độ. Nhiệt độ hoạt động tối đa trong điều kiện ngắn mạch là 160 độ C trong thời gian ~3s;
  3. Lớp vỏ bọc (sheath): Nhựa nhiệt dẻo PVC. Các loại dây mềm có từ 2 lõi trở lên sẽ được bọc lớp vỏ bọc bảo vệ này ở ngoài cùng.
  4. Điện áp định mức: Điện áp tải của dây điện dân dụng SUNWON là 300/500V đối với dây mềm, 450/750V đối với dây sợi cứng hoặc cáp mềm.

Danh sách sản phẩm dây điện dân dụng

  • Dây điện 1 lõi sợi đặc, cứng CV – 450/750V: Kết cấu 1 lõi gồm 1 sợi đồng đặc duy nhất, lõi được bọc cách điện PVC;
  • Dây điện 1 lõi sợi mềm CV – 300/500V: Kết cấu 1 lõi gồm nhiều sợi đồng kích thước nhỏ, lõi được bọc cách điện PVC;
  • Dây điện 2 lõi mềm dạng dẹt hoặc dạng tròn CVV – 300/500V: Kết cấu gồm 2 lõi dẫn điện tương ứng với lõi pha và trung tính, tiết diện 2 lõi bằng nhau. Mỗi lõi gồm nhiều sợi đồng nhỏ và được cách điện bằng nhựa PVC, vỏ bọc ngoài PVC;
  • Dây điện 3 lõi mềm CVV – 300/500V: Kết cấu tương tự dây 2 lõi, 3 lõi tương ứng với 3 pha (không trung tính) nếu dùng điện 3 pha hoặc 3 lõi tương ứng pha – trung tính – nối đất nếu dùng điện 1 pha;
  • Dây điện 3 pha 4 lõi mềm CVV – 300/500V: Kết cấu tương tự dây điện 3 lõi mềm, trong đó 4 lõi tương ứng với 3 pha điện của điện 3 pha và lõi còn lại dùng cho dây trung tính của điện 3 pha.
  • Cáp đồng 1 lõi sợi cứng CV hoặc CX – 450/750V: Kết cấu gồm 1 lõi dẫn điện, lõi gồm có nhiều sợi đồng cứng xoắn bện đồng tâm và ép chặt với nhau (compacted concentric stranded). Loại cáp này được cách điện bằng nhựa PVC hoặc XLPE.
  • Cáp nhôm 1 lõi sợi cứng AV hoặc AX – 450/750V: Kết cấu tương tự cáp đồng sợi cứng, lõi bằng nhôm nguyên chất 99.9%, các sợi cũng được xoắn bện và ép chặt.

Chú ý: Xem đầy đủ hơn trên máy tính.

BẢNG GIÁ DÂY ĐIỆN DÂN DỤNG SUNWON
Hưng Yên, ngày 01 tháng 06 năm 2024
1. DÂY DÂN DỤNG 1 LÕI SỢI CỨNG SUNWON – 450/750 V – CU/PVC – 1c x ?
STTMã sản phẩmSố sợiĐường kính sợi (mm)Đơn vị tínhĐơn giá (đ)
1CV 1 x 0.510.8m2,330
2CV 1 x 0.7510.98m3,400
3CV 1 x 1.011.13m4,400
4CV 1 x 1.511.38m6,100
5CV 1 x 2.511.75m9,700
6CV 1 x 412.25m15,800
7CV 1 x 612.77m23,800
2. DÂY DÂN DỤNG 1 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC – 1c x ?
STTMã sản phẩmSố sợiĐường kính sợi (mm)Đơn vị tínhĐơn giá (đ)
1CV 1 x 0.5200.18m2,330
2CV 1 x 0.75300.18m3,350
3CV 1 x 1.0320.2m4,150
4CV 1 x 1.5300.25m5,920
5CV 1 x 2.5500.25m9,640
6CV 1 x 4500.32m15,330
7CV 1 x 6750.32m23,450
8CV 1 x 101230.32m41,410
9CV 1 x 161960.32m62,200
10CV 1 x 253080.32m96,300
11CV 1 x 354340.32m133,600
12CV 1 x 506270.32m191,000
3. DÂY DÂN DỤNG OVAN 2 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC – 2c x ?
STTMã sản phẩmSố sợiĐường kính sợi (mm)Đơn vị tínhĐơn giá (đ)
1CVV 2 x 0.5200.18m5,520
2CVV 2 x 0.75300.18m7,540
3CVV 2 x 1.0320.18m9,310
4CVV 2 x 1.5300.2m12,900
5CVV 2 x 2.5500.25m20,900
6CVV 2 x 4500.25m33,100
7CVV 2 x 6750.32m49,870
4. DÂY DÂN DỤNG TRÒN 2 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC – 2c x ?
1CVV 2 x 0.5200.18m6,200
2CVV 2 x 0.75300.18m8,340
3CVV 2 x 1.0320.18m10,170
4CVV 2 x 1.5300.2m14,070
5CVV 2 x 2.5500.25m22,630
6CVV 2 x 4500.25m35,470
7CVV 2 x 6750.32m52,980
5. DÂY ĐIỆN TRÒN 3 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC – 3c x ?
STTMã sản phẩmSố sợiĐường kính sợi (mm)Đơn vị tínhĐơn giá (đ)
1CVV 3 x 0.5200.18m8,620
2CVV 3 x 0.75300.18m11,600
3CVV 3 x 1.0320.2m14,400
4CVV 3 x 1.5300.25m20,000
5CVV 3 x 2.5500.25m32,740
6CVV 3 x 4500.32m50,720
7CVV 3 x 6750.32m76,890
8CVV 3 x 101230.32m135,200
6. DÂY ĐIỆN TRÒN 4 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC -4c x ?
STTMã sản phẩmSố sợiĐường kính sợi (mm)Đơn vị tínhĐơn giá (đ)
1CVV 4 x 0.5200.18m10,780
2CVV 4 x 0.75300.18m15,000
3CVV 4 x 1.0320.2m18,730
4CVV 4 x 1.5300.25m26,280
5CVV 4 x 2.5500.25m42,660
6CVV 4 x 4500.32m66,630
7CVV 4 x 6750.32m100,900
8CVV 4 x 101230.32m176,800
7. DÂY ĐIỆN TRÒN 4 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC – 3c x ? + 1c x ?
STTMã sản phẩmSố sợi/ Đường kính sợi (mm)Đơn vị tínhĐơn giá (đ)
1CVV 3 x 1.0 + 1 x 0.753x32S/0.2mm+1x30S/0.18mmm17,870
2CVV 3 x 1.5 + 1 x 1.03x30S/0.25mm+1x32S/0.2mmm24,600
3CVV 3 x 2.5 + 1 x 1.53x50S/0.25mm+1x30S/0.25mmm39,390
4CVV 3 x 4 + 1 x 2.53x50S/0.32mm+1x50S/0.25mmm61,100
5CVV 3 x 6 + 1 x 43x75S/0.32mm+1x50S/0.32mmm93,400
6CVV 3 x 10 + 1 x 63x123S/0.32mm+1x75S/0.32mmm159,800
8. DÂY ĐIỆN TRÒN 5 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC – 3c x ?
STTMã sản phẩmSố sợiĐường kính sợi (mm)Đơn vị tínhĐơn giá (đ)
1CVV 5 x 0.5200.18m14,000
2CVV 5 x 0.75300.18m19,400
3CVV 5 x 1.0320.2m23,900
4CVV 5 x 1.5300.25m33,900
5CVV 5 x 2.5500.25m54,600
6CVV 5 x 4.0500.32m85,200
7CVV 5 x 6.0750.32m128,400
8CVV 5 x 101230.32m128,400
9. CÁP NHÔM 1 RUỘT DẪN 450/750 V – AL/PVC – 1c x ? – SUNWON
STTMã sản phẩmSố sợiĐường kính sợi (mm)Đơn vị tínhĐơn giá (đ)
1AV 1c x 10mm27compactm5,200
2AV 1c x 11mm27compactm5,500
3AV 1c x 16mm27compactm7,300
4AV 1c x 25mm27compactm10,800
5AV 1c x 35mm27compactm14,300
6AV 1c x 50mm27compactm19,600
7AV 1c x 70mm219compactm27,400
8AV 1c x 95mm219compactm37,500
9AV 1c x 120mm219compactm46,300
10AV 1c x 150mm219compactm57,300
11AV 1c x 185mm237compactm71,200
12AV 1c x 240mm237compactm91,600
13AV 1c x 300mm237compactm113,500
14AV 1c x 400mm261compactm150,700
15AV 1c x 500mm261compactm184,900
10. CÁP ĐỒNG 1 RUỘT DẪN 450/750 V – CU/PVC – 1c x ? – SUNWON
STTMã sản phẩmSố sợiĐường kính sợi (mm)Đơn vị tínhĐơn giá (đ)
1CV 1×1.5mm270.52 mmm6,300
2CV 1×2.5mm270.67 mmm10,200
3CV 1x4mm270.85 mmm16,500
4CV 1x6mm271.04 mmm24,000
5CV 1x10mm27compactm38,900
6CV 1x16mm27compactm58,300
7CV 1x25mm27compactm90,400
8CV 1x35mm27compactm125,000
9CV 1x50mm219compactm170,900
10CV 1x70mm219compactm243,900
11CV 1x95mm219compactm338,500
12CV 1x120mm237compactm425,500
13CV 1x150mm237compactm528,800
14CV 1x185mm237compactm657,800
15CV 1x240mm261compactm867,000
16CV 1x300mm261compactm1,084,800
17CV 1x400mm261compactm1,405,200
18CV 1x500mm261compactm1,780,000
BẢNG GIÁ DÂY ĐIỆN DÂN DỤNG SUNWON
Hưng Yên, ngày 01 tháng 06 năm 2024
1. DÂY DÂN DỤNG 1 LÕI SỢI CỨNG SUNWON – 450/750 V – CU/PVC – 1c x ?
STTMã sản phẩmĐơn giá (đ)
1CV 1 x 0.52,330
2CV 1 x 0.753,400
3CV 1 x 1.04,400
4CV 1 x 1.56,100
5CV 1 x 2.59,700
6CV 1 x 415,800
7CV 1 x 623,800
2. DÂY DÂN DỤNG 1 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC – 1c x ?
STTMã sản phẩmĐơn giá (đ)
1CV 1 x 0.52,330
2CV 1 x 0.753,350
3CV 1 x 1.04,150
4CV 1 x 1.55,920
5CV 1 x 2.59,640
6CV 1 x 415,330
7CV 1 x 623,450
8CV 1 x 1041,410
9CV 1 x 1662,200
10CV 1 x 2596,300
11CV 1 x 35133,600
12CV 1 x 50191,000
3. DÂY DÂN DỤNG OVAN 2 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC – 2c x ?
STTMã sản phẩmĐơn giá (đ)
1CVV 2 x 0.55,520
2CVV 2 x 0.757,540
3CVV 2 x 1.09,310
4CVV 2 x 1.512,900
5CVV 2 x 2.520,900
6CVV 2 x 433,100
7CVV 2 x 649,870
4. DÂY DÂN DỤNG TRÒN 2 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC – 2c x ?
1CVV 2 x 0.56,200
2CVV 2 x 0.758,340
3CVV 2 x 1.010,170
4CVV 2 x 1.514,070
5CVV 2 x 2.522,630
6CVV 2 x 435,470
7CVV 2 x 652,980
5. DÂY ĐIỆN TRÒN 3 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC – 3c x ?
STTMã sản phẩmĐơn giá (đ)
1CVV 3 x 0.58,620
2CVV 3 x 0.7511,600
3CVV 3 x 1.014,400
4CVV 3 x 1.520,000
5CVV 3 x 2.532,740
6CVV 3 x 450,720
7CVV 3 x 676,890
8CVV 3 x 10135,200
6. DÂY ĐIỆN TRÒN 4 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC -4c x ?
STTMã sản phẩmĐơn giá (đ)
1CVV 4 x 0.510,780
2CVV 4 x 0.7515,000
3CVV 4 x 1.018,730
4CVV 4 x 1.526,280
5CVV 4 x 2.542,660
6CVV 4 x 466,630
7CVV 4 x 6100,900
8CVV 4 x 10176,800
7. DÂY ĐIỆN TRÒN 4 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC – 3c x ? + 1c x ?
STTMã sản phẩmĐơn giá (đ)
1CVV 3 x 1.0 + 1 x 0.7517,870
2CVV 3 x 1.5 + 1 x 1.024,600
3CVV 3 x 2.5 + 1 x 1.539,390
4CVV 3 x 4 + 1 x 2.561,100
5CVV 3 x 6 + 1 x 493,400
6CVV 3 x 10 + 1 x 6159,800
8. DÂY ĐIỆN TRÒN 5 LÕI MỀM SUNWON – 300/500 V – CU/PVC/PVC – 3c x ?
STTMã sản phẩmĐơn giá (đ)
1CVV 5 x 0.514,000
2CVV 5 x 0.7519,400
3CVV 5 x 1.023,900
4CVV 5 x 1.533,900
5CVV 5 x 2.554,600
6CVV 5 x 4.085,200
7CVV 5 x 6.0128,400
8CVV 5 x 10128,400
9. CÁP NHÔM 1 RUỘT DẪN 450/750 V – AL/PVC – 1c x ? – SUNWON
STTMã sản phẩmĐơn giá (đ)
1AV 1c x 10mm25,200
2AV 1c x 11mm25,500
3AV 1c x 16mm27,300
4AV 1c x 25mm210,800
5AV 1c x 35mm214,300
6AV 1c x 50mm219,600
7AV 1c x 70mm227,400
8AV 1c x 95mm237,500
9AV 1c x 120mm246,300
10AV 1c x 150mm257,300
11AV 1c x 185mm271,200
12AV 1c x 240mm291,600
13AV 1c x 300mm2113,500
14AV 1c x 400mm2150,700
15AV 1c x 500mm2184,900
10. CÁP ĐỒNG 1 RUỘT DẪN 450/750 V – CU/PVC – 1c x ? – SUNWON
STTMã sản phẩmĐơn giá (đ)
1CV 1×1.5mm26,300
2CV 1×2.5mm210,200
3CV 1x4mm216,500
4CV 1x6mm224,000
5CV 1x10mm238,900
6CV 1x16mm258,300
7CV 1x25mm290,400
8CV 1x35mm2125,000
9CV 1x50mm2170,900
10CV 1x70mm2243,900
11CV 1x95mm2338,500
12CV 1x120mm2425,500
13CV 1x150mm2528,800
14CV 1x185mm2657,800
15CV 1x240mm2867,000
16CV 1x300mm21,084,800
17CV 1x400mm21,405,200
18CV 1x500mm21,780,000

Tại sao chọn dây điện dân dụng SUNWON?

Các dòng dây điện dân dụng của SUNWON có kết cấu gồm các lớp được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam. Cụ thể, đối với dây điện dân dụng có điện áp tới 750V áp dụng theo TCVN 6610-3, TCVN 6610-5, ruột dẫn cấp 1/ cấp 5 & 6 theo TCVN 6612, đường kính sợi, đường kính ruột dẫn, chiều dày cách điện và chiều dày vỏ bọc được quy định chi tiết và có bảng tra thông số đối với từng sản phẩm.

Ngoài ra các dòng dây điện dân dụng SUNWON được bọc cách điện theo bảng màu quy định:

  • Màu đen/ đỏ tương ứng cho lõi dẫn pha;
  • Màu xanh nước biển/ trắng tương ứng cho lõi dẫn trung tính;
  • Màu xanh lá sọc vàng tương ứng cho lõi dẫn nối đất.

Theo đó, đối với dây mềm 2 lõi: Màu đỏ & đen; đối với dây mềm 3 lõi: Màu đỏ, vàng, xanh nước biển, đối với dây mềm 4 lõi: Màu đỏ, vàng, đen và xanh lam. Khách hàng có thể yêu cầu màu sắc khác trong bảng màu của chúng tôi cho lô dây của mình.

SUNWON hiểu rằng uy tín chất lượng sản phẩm và dịch vụ là 2 yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của công ty. Do đó, Công ty cổ phần thiết bị điện Hàn Quốc cam kết thực hiện chính sách chất lượng như sau:

    • Luôn cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu của hách hàng!
    • Chú trọng công tác đào tạo và đào tạo lại đội ngũ cán bộ công nhân viên, không ngừng học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ sản xuất, nghiệp vụ, nâng cao năng lực quản lý kỹ thuật.
    • Vận dụng sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa quy trình sản xuất hiện đại nhằm nâng cao năng suất, chất lượng, giá thành sản phẩm.
    • Thường xuyên duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015.
chứng nhận iso 9001

ISO 9001:2015

chứng nhận tcvn 6610

TCVN 6610-3: 2000

2. Giấy chứng nhận tcvn 6610 2

TCVN 6610-5: 2007

TCVN 5935-1: 2013

chứng nhận tcvn 5935

TCVN 5935-2: 2013

2. Giấy chứng nhận tcvn 5064

TCVN 5064:1994

2. Giấy chứng nhận tcvn 6447 1998

TCVN 6447:1998

2. Giấy chứng nhận qcvn 4 2009

QCVN 4:2009

IEC60332 (CÁP CHỐNG CHÁY)

IEC 60332

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.