Cách đọc thông số trên dây cáp điện

Cách-đọc-thông-số-trên-dây-cáp-điện

Dây cáp điện đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc truyền tải điện giữa các mạng lưới điện từ phạm vi quốc gia đến phạm vi gia đình, nhà ở dân dụng. Dựa trên mỗi mục đích sử dụng sẽ có yêu cầu về tiêu chuẩn dây cáp điện khác nhau, tiêu chuẩn đó sẽ quy định tên gọi cũng như ký hiệu thông số trên dây cáp, và từ tên gọi trên dây cáp đó sẽ giúp các kỹ thuật viên phân biệt được đó là dòng cáp điện gì, sử dụng cho mục đích gì.

Hiểu được thông số dây cáp điện là một yêu cầu bắt buộc đối với kỹ thuật viên, cũng như những vị trí đòi hỏi có trình độ về dây cáp điện. Đối với những bộ phận không liên quan, việc hiểu và có thể diễn giải ý nghĩa thông số trên dây cáp điện là cần thiết và hết sức thú vị, vì vậy hãy tìm hiểu cách đọc thông số trên dây cáp điện bên dưới đây.

Cách đọc thông số trên dây cáp điện

Ký hiệu dây cáp điện cơ bản có công thức như sau: 1+2+3+4, trong đó:

  • 1: Ký hiệu vật liệu lõi dẫn;
  • 2: Ký hiệu vật liệu cách điện và vỏ bọc;
  • 3: Ký hiệu điện áp danh định của cáp;
  • 4: Ký hiệu tiết diện và số lõi dẫn.

Các thứ tự 1, 2, 3, 4 có thể đảo ngược tùy thuộc vào quy định của mỗi nhà sản xuất.

Ký hiệu vật liệu

Vật liệu bao gồm: Vật liệu của lõi dẫn điện (Đồng, nhôm, nhôm lõi thép), vật liệu cách điện (PVC, XLPE…), vật liệu của vỏ bọc (PVC…)

  • C hoặc Cu: Đồng;
  • A hoặc Al: Nhôm;
  • AS: Nhôm lõi thép;
  • X hoặc XLPE: nhựa polyetylen liên kết ngang XLPE;
  • V hoặc PVC: nhựa nhiệt dẻo PVC;
  • DATA (double alu tape armoured): Lớp băng quấn bằng thép không gỉ;
  • DSTA (double steel tape armoured): Lớp băng quấn bằng nhôm;
  • E: Dây tiếp địa.

Ký hiệu điện áp

Điện áp danh định được ký hiệu như sau: Uº/U (Um), trong đó

  • Uº là điện áp định mức ở tần số công nghiệp giữa dân dẫn của cáp điện với đất;
  • U là điện áp định mức ở tần số công nghiệp giữa dân dẫn của các cáp điện với nhau;
  • Um là điện áp tối đa mà dây cáp điện đó có thể tải được.

Ví dụ: Điện áp danh định 18/30 (36) kV.

Ký hiệu lõi dẫn x tiết diện

  • Ví dụ 1: 4Cx16mm2 nghĩa là cáp có 4 lõi dẫn, mỗi lõi dẫn có tiết diện mặt cắt danh định 16mm2.
  • Ví dụ 2: 3Cx16 + 1×10 nghĩa là cáp có 4 lõi dẫn nhưng 1 lõi trong đó là lõi trung tính với tiết diện 10mm2, 3 lõi phase còn lại có tiết diện 16mm2 mỗi lõi.
  • Ví dụ 3: 4Cx7/0.52 nghĩa là cáp có 4 lõi dẫn, mỗi lõi có 7 sợi tròn kỹ thuật điện xoắn bện với nhau, đường kính mỗi sợi tròn là 0.52mm.

Ví dụ thông số cáp điện

VD1: SUNWON – 300/500V – Cu/PVC/PVC- 2C nghĩa là dây điện thương hiệu SUNWON, điện áp làm việc 300/500V, 2 lõi dẫn bằng đồng, cách điện bằng nhựa PVC và vỏ bọc PVC.

VD2: SUNWON-450/750V-Al/PVC-1C 1x120mm2 nghĩa là cáp điện SUNWON 1 lõi dẫn bằng nhôm bọc PVC, điện áp làm việc đến 450/750V, tiết diện mặt cắt của lõi dẫn là 120mm2.

VD3: SUNWON-0.6/1kV-Cu/XLPE-4×150 nghĩa là cáp điện hạ thế SUNWON 4 lõi dẫn bằng đồng, mỗi lõi có tiết diện 150mm2 và được bọc cách điện XLPE, điện áp làm việc đến 0.6/1kV. Đây là cáp vặn xoắn.

VD4: SUNWON-0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1×95 nghĩa là cáp điện hạ thế SUNWON 1 lõi dẫn bằng đồng, lõi được cách điện XLPE và vỏ bọc bằng PVC, tiết diện lõi dẫn là 95mm2, điện áp làm việc đến 0.6/1kV.

VD5: SUNWON-0.6/1kV-Al/XLPE/PVC-3×70+1×50 nghĩa là cáp điện hạ thế SUNWON 4 lõi dẫn, trong đó 3 lõi phase tiết diện 70mm2, 1 lõi trung tính 50mm2. Lõi dẫn bằng nhôm, cách điện XLPE và vỏ bọc bằng PVC, điện áp làm việc đến 0.6/1kV.

VD6: SUNWON- 0.6/1kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3×70+1×35 nghĩa là cáp điện SUNWON 4 lõi dẫn bằng nhôm, trong đó có 1 lõi trung tính tiết diện 35mm2, 3 lõi dẫn còn lại có tiết diện 70mm2. Lõi được bọc cách điện XLPE, màn chắn cách điện PVC, lớp băng quấn bằng thép không gỉ và vỏ bọc PVC, điện áp làm việc đến 0.6/1kV. Đây là 1 sản phẩm cáp ngầm, lớp băng quấn + màn chắn cách điện… là yêu cầu phải có trong kết cấu cáp ngầm.

VD7: SUNWON-18/30(36) kV-Cu/XLPE/PVC-1×300 hoặc SUNWON-CXV-18/30(36)kV-1×300 nghĩa là cáp điện SUNWON 1 lõi tiết diện 300m2 bằng đồng, lõi được bọc cách điện XLPE và vỏ bọc ngoài bằng nhựa PVC, điện áp làm việc của cáp đến 18/30 (36)kV. Đây là 1 dòng cáp trung thế.

VD8: SUNWON-20/35(40.5)kV-AS/XLPE/HDPE-1×400 nghĩa là cáp trung thế nhôm lõi thép, lõi có tiết diện 400mm2 được bọc cách điện XLPE và vỏ bọc bằng nhựa HDPE, điện áp làm việc đến 20/35(40.5)kV.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *