Bạn đang tìm báo giá cáp điện 3 pha 4 lõi đồng chính xác cho dự án? Xem ngay bảng giá cáp hạ thế CXV, DSTA SUNWON mới nhất năm 2026, thông số kỹ thuật chuẩn TCVN và kinh nghiệm tối ưu chi phí vật tư từ chuyên gia điện công nghiệp.
1. Cáp Điện 3 Pha 4 Lõi Đồng Là Gì? Cấu Tạo Kỹ Thuật Chuẩn Của SUNWON
Trong hệ thống phân phối và truyền tải điện hạ thế (0.6/1kV), cáp điện 3 pha 4 lõi đồng (ruột dẫn Cu) là chủng loại cáp cốt lõi. Cáp bao gồm 4 lõi dẫn được xoắn bện từ các sợi đồng tròn kỹ thuật điện có độ tinh khiết cao (99.9%), đảm bảo độ dẫn điện tối đa và giảm thiểu tổn hao điện năng trên đường dây.
Phân loại cấu trúc 4 lõi phổ biến:
- Dạng 4x (Bằng nhau): Gồm 4 lõi có tiết diện mặt cắt danh định bằng nhau (Ví dụ: 4x16mm²). Thường dùng cho hệ thống có tải ba pha không cân bằng lớn hoặc dòng điện sóng hài bậc cao lớn chạy qua dây trung tính.
- Dạng 3x+1x (Lõi trung tính giảm): Gồm 3 lõi pha lớn bằng nhau và 1 lõi trung tính (dây mát) có tiết diện nhỏ hơn (Ví dụ: 3x16mm² + 1x10mm²). Đây là giải pháp tối ưu kinh tế cho các mạng điện 3 pha cân bằng, tiết kiệm chi phí vật tư đồng.
Ký hiệu chủng loại cần biết khi mua vật tư:
- Cáp treo hạ thế (CXV): Ký hiệu cho cấu trúc Cu/XLPE/PVC. Lõi đồng được cách điện bằng nhựa Polyethylene liên kết ngang (XLPE) chịu nhiệt đến 90°C, vỏ bọc ngoài cùng bằng nhựa PVC bảo vệ cơ học.
- Cáp ngầm hạ thế (DSTA hoặc CXSV/CXVSV): Ký hiệu cho cấu trúc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Loại cáp này được tăng cường một lớp giáp băng thép kép (Double Steel Tape Armored – DSTA) giúp chống chịu lực nén, va đập gặm nhấm khi chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất.
- Cáp ruột mềm ( CV ): Lõi đồng là nhiều các sợi đồng kích thước nhỏ lõi được bọc cách điện PVC, dễ uốn, dễ luôn và sử dụng cho các địa hình nhiều góc và thiết bị di động.
- Cáp chống cháy, chậm cháy: Có vỏ bọc bằng chất liệu đặc biệt giúp ngăn chặn ngọn lửa lan theo đường dây,…
2. Báo Giá Cáp Điện 3 Pha 4 Lõi Đồng SUNWON (Cập Nhật Mới Nhất 2026)
Để giúp các kỹ sư điện, nhà thầu và chủ đầu tư dễ dàng lập dự toán ngân sách công trình, dưới đây là bảng báo giá chính thức đối với dòng sản phẩm cáp điện 3 pha 4 lõi đồng của Công ty Cổ phần Thiết bị điện Hàn Quốc (SUNWON).

2.1 Bảng giá cáp treo đồng hạ thế 4 lõi ( Chủng loại CXV – 0.6/1kV )
Loại cáp không giáp, chuyên dùng đi trên thang máng cáp, trong ống ghen hoặc đi trên không.
| CÁP TREO HẠ THẾ 4 RUỘT DẪN 0.6/1KV – CU/XLPE/PVC – 3x?+1x? | |||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| 1 | CXV 3×2.5+1×1.5mm2 | 3x7S/0.85mm + 7S/0.67mm | m | 51,300 | |
| 2 | CXV 3×4+1×2.5mm2 | 3x7S/0.85mm + 7S/0.67mm | m | 80,100 | |
| 3 | CXV 3×6+1x4mm2 | 3x7S/1.04mm + 7S/0.85mm | m | 115,900 | |
| CÁP TREO HẠ THẾ 4 RUỘT DẪN 0.6/1KV – CU/XLPE/PVC – 4x? | |||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | SỐ SỢI | ĐƯỜNG KÍNH | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 1 | CXV 4×1.5mm2 | 7 | 0.52 mm | m | 36,300 |
| 2 | CXV 4×2.5mm2 | 7 | 0.67 mm | m | 56,200 |
| 3 | CXV 4x4mm2 | 7 | 0.85 mm | m | 87,100 |
Xem chi tiết đầy đủ bảng giá tại đây.
2.3 Bảng giá cáp ngầm chôn ngầm bảo vệ băng thép (Chủng loại DSTA – 0.6/1kV)
Loại cáp bọc 5 lớp chuyên dụng cho hạ tầng ngầm, chịu lực nén cao nhờ lớp băng thép DSTA.
| CÁP NGẦM HẠ THẾ 4 RUỘT DẪN 0.6/1KV – CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC – 3x?+1x? | |||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| 1 | CXVSV 3×2.5+1×1.5mm2 | 3x7S/0.85mm + 7S/0.67mm | m | 60,400 | |
| 2 | CXVSV 3×4+1×2.5mm2 | 3x7S/1.04mm + 7S/0.85mm | m | 90,100 | |
| 3 | CXVSV 3×6+1x4mm2 | 3x7S/compact + 7S/1.04mm | m | 125,800 | |
| CÁP NGẦM HẠ THẾ 4 RUỘT DẪN 0.6/1KV – CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC – 4x? | |||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | SỐ SỢI | ĐƯỜNG KÍNH | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 1 | CXVSV 4×2.5mm2 | 7 | 0.67 mm | m | 65,900 |
| 2 | CXVSV 4×4.0mm2 | 7 | 0.85 mm | m | 96,800 |
| 3 | CXVSV 4×6 mm2 | 7 | 1.04 mm | m | 135,800 |
Xem chi tiết đầy đủ bảng giá tại đây
2.4 Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi đồng mềm ( Chủng loại CV – 300 / 500 V )
Loại cáp mềm thường dùng cho nhà dân hoặc nhà xưởng nhỏ
| DÂY TRÒN 4 RUỘT MỀM 300/500 V – CU/PVC/PVC – 3c x ? + 1c x ? | |||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách | ĐVT | Đơn giá( Đồng ) | |
| Số sợi(S) / đường kính sợi(mm) | |||||
| 43 | CVvS 3 x 1.0 + 1 x 0.75 | 3x30S/0.2mm+1x30S/0.18mm | m | 19,950 | |
| 44 | CVvS 3 x 1.5 + 1 x 1.0 | 3x30S/0.24mm+1x30S/0.2mm | m | 27,620 | |
| 45 | CVvS 3 x 2.5 + 1 x 1.5 | 3x50S/0.24mm+1x30S/0.24mm | m | 43,880 | |
| DÂY TRÒN 4 RUỘT MỀM 300/500 V – CU/PVC/PVC – 4c x ? | |||||
| STT | Tên sản phẩm | Số sợi | Đường kính (mm) | ĐVT | Đơn giá( Đồng ) |
| 49 | CVvS 4 x 0.5 | 20 | 0.18 | m | 11,970 |
| 50 | CVvS 4 x 0.75 | 30 | 0.18 | m | 16,650 |
| 51 | CVvS 4 x 1.0 | 30 | 0.20 | m | 20,900 |
Xem chi tiết đầy đủ bảng giá tại đây
2.5 Bảng giá cáp điện 3 pha 4 lõi đồng chống cháy, chậm cháy
| CÁP TREO HẠ THẾ 4 RUỘT DẪN 0.6/1KV – CU/XLPE/Fr-PVC – 3x?+1x? | |||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| 1 | Fr-CXV 3c x 2.5 + 1.5 mm2 | 3x7S/0.85mm + 7S/0.67mm | m | 54,600 | |
| 2 | Fr-CXV 3c x 4 + 2,5 mm2 | 3x7S/0.85mm + 7S/0.67mm | m | 83,800 | |
| 3 | Fr-CXV 3c x 6 + 4 mm2 | 3x7S/1.04mm + 7S/0.85mm | m | 120,000 | |
| CÁP TREO HẠ THẾ 4 RUỘT DẪN 0.6/1KV – CU/XLPE/Fr-PVC – 4x? | |||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | SỐ SỢI | ĐƯỜNG KÍNH | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Fr-CXV 4c x 1.5 mm2 | 7 | 0.52 mm | m | 39,400 |
| 2 | Fr-CXV 4c x 2.5 mm2 | 7 | 0.67 mm | m | 59,600 |
| 3 | Fr-CXV 4c x 4 mm2 | 7 | 0.85 mm | m | 91,100 |
Xem chi tiết đầy đủ bảng giá tại đây
3 Câu Hỏi Thường Gặp Khi Mua Cáp Điện 3 Pha 4 Lõi
Tại sao điện 3 pha hạ thế lại cần dùng cáp 4 lõi thay vì 3 lõi?
Trả lời: Hệ thống điện lưới hạ thế dân dụng và công nghiệp thường sử dụng sơ đồ nối đất hỗn hợp. Cáp 4 lõi bao gồm 3 dây pha (A, B, C) chịu trách nhiệm truyền tải dòng điện lệch pha và 1 dây trung tính (N). Dây trung tính giúp cân bằng điện áp giữa các pha khi phụ tải tiêu thụ không đều, đồng thời tạo đường về cho dòng điện một pha và triệt tiêu các dòng điện rò, đảm bảo an toàn cho thiết bị.
Ký hiệu CXV 3×16+1×10 trên cáp nghĩa là gì?
Trả lời: Ký hiệu này đại diện cho: Cáp ruột đồng (C), cách điện nhựa XLPE (X), vỏ bọc nhựa PVC (V). Cáp có tổng cộng 4 lõi, trong đó gồm 3 lõi pha có tiết diện mặt cắt danh định là 16mm² và 1 lõi trung tính có tiết diện thu nhỏ là 10mm².
Làm thế nào để nhận báo giá cáp điện SUNWON chiết khấu cao nhất?
Trả lời: Giá niêm yết trên là giá sàn tham khảo. Để có mức chiết khấu tối ưu nhất, các nhà thầu nên liên hệ trực tiếp đến SUNWON để được hỗ trợ với mức giá tốt nhất.
4 Kết luận
Trên đây là bài viết về giá các loại cáp điện 3 pha 4 lõi đồng của SUNWON theo giá thương mại. Nếu quý vị có nhu cầu về dây cáp điện xin liên hệ trực tiếp đến SUNWON qua nút báo giá qua điện thoại để nhận được tư vấn và báo giá với mức chiết khấu tốt nhất cho dự án.

SUNWON hiểu rằng uy tín chất lượng sản phẩm và dịch vụ là 2 yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của công ty. Do đó, Công ty cổ phần thiết bị điện Hàn Quốc cam kết thực hiện chính sách chất lượng như sau:
ISO 9001:2015
TCVN 6610-3: 2000
TCVN 6610-5: 2007
TCVN 5935-1: 2013
TCVN 5935-2: 2013
TCVN 5064:1994
TCVN 6447:1998
QCVN 4:2009
IEC 60332