Trong hệ thống phân phối, truyền tải điện năng trung – cao thế và mạng lưới nối đất an toàn, các dòng sản phẩm cáp trần đóng vai trò cốt lõi nhằm tối ưu hóa chi phí đầu tư hạ tầng và hiệu suất vận hành lưới điện. Tại thị trường Việt Nam, dây cáp điện trần Sunwon (thương hiệu được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Hàn Quốc) là một trong những giải pháp vật tư uy tín, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt của các chủ đầu tư và nhà thầu cơ điện.
Bài viết này cung cấp thông tin trực tiếp về bảng giá cáp điện trần Sunwon mới nhất năm 2026 công khai từ nhà máy, hỗ trợ các kỹ sư và phòng thu mua lên dự toán chi phí chính xác cho công trình.
1. Bảng Giá Cáp Nhôm Trần Lõi Thép Sunwon (Mã: ACSR)
Cáp nhôm trần lõi thép Sunwon (Aluminum Conductor Steel Reinforced) là dòng cáp chuyên dụng cho đường dây tải điện trên không trung thế và cao thế. Sản phẩm được thiết kế với phần lõi thép chịu lực mạ kẽm ở trung tâm, bao bọc bởi các lớp sợi nhôm kỹ thuật điện vặn xoắn đồng tâm, đáp ứng nghiêm ngặt tiêu chuẩn TCVN 5064:1994
| CÁP NHÔM TRẦN LÕI THÉP FE/AL | |||||||
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ ( Đồng ) | |||
| PHẦN THÉP | PHẦN NHÔM | ||||||
| SỐ SỢ | ĐK SỢI | SỐ SỢI | ĐK SỢI | ||||
| 1 | AS 16/2.7 | 1 | 1.85 | 6 | 1.85 | kg | 119,600 |
| 2 | AS 25/4.2 | 1 | 2.3 | 6 | 2.3 | kg | 117,300 |
| 3 | AS 35/6.2 | 1 | 2.8 | 6 | 2.8 | kg | 112,800 |
| 4 | AS 50/8 | 1 | 3.2 | 6 | 3.2 | kg | 112,200 |
| 5 | AS 70/11 | 1 | 3.8 | 6 | 3.8 | kg | 111,800 |
| 6 | AS 70/72 | 19 | 2.2 | 18 | 2.2 | kg | 72,700 |
| 7 | AS 95/16 | 1 | 4.5 | 6 | 4.5 | kg | 111,700 |
| 8 | AS 120/19 | 7 | 1.85 | 26 | 2.4 | kg | 115,400 |
| 9 | AS 120/27 | 7 | 2.2 | 30 | 2.2 | kg | 106,000 |
| 10 | AS 150/19 | 7 | 1.85 | 24 | 2.8 | kg | 120,200 |
| 11 | AS 150/24 | 7 | 2.1 | 26 | 2.7 | kg | 114,200 |
| 12 | AS 150/34 | 7 | 2.5 | 30 | 2.5 | kg | 105,000 |
| 13 | AS 185/24 | 7 | 2.1 | 24 | 3.13 | kg | 118,600 |
| 14 | AS 185/29 | 7 | 2.3 | 26 | 2.98 | kg | 114,500 |
| 15 | AS 185/43 | 7 | 2.8 | 30 | 2.8 | kg | 106,700 |
| 16 | AS 240/32 | 7 | 2.4 | 24 | 3.6 | kg | 118,300 |
| 17 | AS 240/39 | 7 | 2.65 | 26 | 3.4 | kg | 112,700 |
| 18 | AS 240/56 | 7 | 3.2 | 30 | 3.2 | kg | 106,100 |
| 19 | As 300/39 | 7 | 2.65 | 24 | 4 | kg | 117,700 |
| 20 | As 300/48 | 7 | 2.95 | 26 | 3.8 | kg | 117,900 |
| 21 | As 300/66 | 19 | 2.1 | 30 | 3.5 | kg | 106,700 |
| 22 | As 300/67 | 7 | 3.5 | 30 | 3.5 | kg | 105,600 |
| 23 | As 330/30 | 7 | 2.3 | 48 | 2.98 | kg | 129,100 |
| 24 | As 330/43 | 7 | 2.8 | 54 | 2.8 | kg | 121,200 |
| 25 | As 400/18 | 7 | 1.85 | 42 | 3.4 | kg | 136,600 |
| 26 | As 400/51 | 7 | 3.05 | 54 | 3.05 | kg | 118,800 |
| 27 | As 400/64 | 7 | 3.4 | 26 | 4.37 | kg | 114,500 |
2. Bảng Giá Cáp Đồng Trần Sunwon (Mã: C/CU)
Cáp đồng trần vặn xoắn Sunwon được ứng dụng chủ đạo trong thi công hệ thống tiếp địa an toàn điện, lưới chống sét trực tiếp cho các tòa nhà cao tầng, nhà xưởng công nghiệp và trạm biến áp. Sản phẩm được xoắn bện từ các sợi đồng tròn kỹ thuật điện tinh chất, tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng TCVN 5064.
| CÁP ĐỒNG TRẦN – CU – 1c x ? | |||||
| STT | Tên sản phẩm | Số sợi | Đường kính | ĐVT | Đơn giá ( Đồng ) |
| 1 | C 1×1.5 mm2 | 7 | 0.52 mm | kg | 526,700 |
| 2 | C 1×2.5 mm2 | 7 | 0.67 mm | kg | 525,100 |
| 3 | C 1×4 mm2 | 7 | 0.85 mm | kg | 524,100 |
| 4 | C 1×6 mm2 | 7 | 1.04 mm | kg | 523,500 |
| 5 | C 1×10 mm2 | 7 | 1.35 mm/compact | kg | 522,300 |
| 6 | C 1×16 mm2 | 7 | 1.70 mm/compact | kg | 516,500 |
| 7 | C 1×25 mm2 | 7 | 2.13 mm/compact | kg | 516,400 |
| 8 | C 1×35 mm2 | 7 | 2.51 mm/compact | kg | 516,100 |
| 9 | C 1×50 mm2 | 19 | 1.78 mm/compact | kg | 517,000 |
| 10 | C 1×70 mm2 | 19 | 2.13 mm/compact | kg | 516,400 |
| 11 | C 1×95 mm2 | 19 | 2.51 mm/compact | kg | 516,400 |
| 12 | C 1×120 mm2 | 37 | 2.01 mm/compact | kg | 516,400 |
| 13 | C 1×150 mm2 | 37 | 2.25 mm/compact | kg | 516,000 |
| 14 | C 1×185 mm2 | 37 | 2.51 mm/compact | kg | 516,000 |
| 15 | C 1×240 mm2 | 61 | 2.25 mm/compact | kg | 516,000 |
| 16 | C 1×300 mm2 | 61 | 2.51 mm/compact | kg | 516,000 |
| 17 | C 1×400 mm2 | 61 | 2.85 mm/compact | kg | 516,000 |
| 18 | C 1×500 mm2 | 61 | 3.20 mm/compact | kg | 516,000 |
Khuyến nghị chế giá: Do thành phần cấu tạo từ đồng nguyên chất, đơn giá cáp đồng trần Sunwon biến động liên tục theo ngày dựa trên chỉ số giá phôi đồng thế giới (Sàn giao dịch kim loại Luân Đôn – LME). Nhà máy không áp dụng đơn giá cố định dài hạn trên các văn bản công khai công bố ra thị trường.
Danh mục các mã sản phẩm cáp đồng trần Sunwon luôn sẵn phôi để kéo dây, đáp ứng mọi quy mô bản vẽ thi công bao gồm:
- Hệ thống chống sét dân dụng / dòng tải nhỏ
- Hệ thống tiếp địa nhà xưởng / dòng tải trung bình
- Hệ thống nối đất trạm biến áp / công nghiệp lớn
Để nhận báo giá chính xác theo chỉ số phôi đồng thời điểm mua hàng, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp phòng điều phối dự án.
3. Dữ Liệu Kỹ Thuật & Thương Mại Cốt Lõi
Các thông số thương mại của dòng cáp trần Sunwon được quy định như sau:
- Đơn giá công bố: Toàn bộ đơn giá trên bảng giá niêm yết của nhà máy là giá bán lẻ công khai, chưa bao gồm thuế VAT (10%). Các chính sách ưu đãi riêng cho đơn hàng số lượng lớn sẽ được áp dụng khi liên hệ trực tiếp.
- Quy cách đóng gói: Cáp trần được quấn quanh lô gỗ (Rulo) bảo vệ theo tiêu chuẩn nhà máy, đảm bảo cấu trúc cáp không bị biến dạng, móp méo trong quá trình cẩu kéo và rải dây thi công.
- Hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật: Sản phẩm khi xuất xưởng và bàn giao tại công trình luôn đi kèm bản gốc Phiếu kiểm nghiệm chất lượng (Test Report) theo lô, Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn chất lượng của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (QUACERT) và chứng nhận ISO 9001:2015.
Cáp điện trần không có cách điện được sử dụng cho các đường dây tải điện trung/ cao thế trên không, được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5064:1994. Các loại dây trần bao gồm dây nhôm trần (AAC), dây nhôm trần lõi thép gia cố (ACSR) hoặc dây đồng trần (C). Tuy nhiên để tối ưu chi phí lắp đặt, vận hành và bảo trì, SUNWON chủ yếu sản xuất cáp nhôm trần lõi thép và cáp đồng trần để đảm bảo độ võng và lực bền kéo của cáp. Tham khảo về độ võng đường dây.
Các sản phẩm dây đồng, nhôm đều được làm từ vật liệu đồng, nhôm nguyên chất, riêng dây lõi thép thì sợi thép được gia cố để tăng độ đàn hồi và khả năng chịu nhiệt. Các sợi được xoắn bện đồng tâm và ngược chiều so với lớp trong theo đúng quy định và được ứng dụng cho nhiều lĩnh vực như đường sắt, thông tin liên lạc, hàng không, y tế, giao thông vận tải, xây dựng, đóng tàu nhưng nó chủ yếu được sử dụng cho đường dây điện trên không tới 500kV và tại các trạm biến áp và thiết bị đóng cắt. Tuổi thọ tối thiểu là 45 năm.
4. Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Cáp Điện Trần Sunwon
Cáp nhôm lõi thép ACSR Sunwon có dùng được cho lưới điện EVN không?
Trả lời: Có. Cáp ACSR Sunwon được sản xuất hoàn toàn đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 5064:1994, có đầy đủ hồ sơ thí nghiệm mẫu (Type test) và hồ sơ quản lý chất lượng, đáp ứng đầy đủ điều kiện để nghiệm thu đóng điện trên lưới của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).
Nhà thầu có thể mua cáp nhôm lõi thép ACSR Sunwon cắt mét lẻ được không?
Trả lời: Không. Đối với dòng cáp nhôm lõi thép ACSR, nhà máy chỉ cung cấp theo nguyên cuộn bọc lô gỗ tiêu chuẩn (chiều dài từ 1.000m đến 2.000m tùy tiết diện) để đảm bảo an toàn kỹ thuật chịu lực khi kéo dây trên không. Riêng đối với cáp đồng trần bện (C) dùng cho hệ tiếp địa chống sét, các đại lý ủy quyền có hỗ trợ cắt mét lẻ theo nhu cầu thực tế của bản vẽ thi công.


SUNWON hiểu rằng uy tín chất lượng sản phẩm và dịch vụ là 2 yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của công ty. Do đó, Công ty cổ phần thiết bị điện Hàn Quốc cam kết thực hiện chính sách chất lượng như sau:
ISO 9001:2015
TCVN 6610-3: 2000
TCVN 6610-5: 2007
TCVN 5935-1: 2013
TCVN 5935-2: 2013
TCVN 5064:1994
TCVN 6447:1998
QCVN 4:2009
IEC 60332