Báo giá dây cáp điện 240mm2

Dây và cáp điện có tiết diện 240mm2 là loại dây cáp có kích thước lớn nên được sử dụng làm dây dẫn cho mạng lưới điện hạ thế 0.6/1 (1.2)kV hoặc mạng lưới điện trung thế từ 1kV – 35kV, cũng như mạng lưới điện cao thế.

Dây cáp điện sử dụng cho các ứng dụng khác nhau sẽ được sản xuất theo tiêu chuẩn quy định của ứng dụng đó. Ví dụ:

Về cơ bản, kết cấu cáp 240mm2 nói chung sẽ được quy định trong các tiêu chuẩn trên với nội dung chính bao gồm:

Các sản phẩm dây cáp điện 240mm2 bao gồm:

  • Cáp đồng, nhôm trần, nhôm trần lõi thép 240mm2;
  • Cáp đồng hoặc nhôm cách điện, không vỏ bọc 0.6/1kV 1 lõi 240mm2;
  • Cáp vặn xoắn 4 lõi 0.6/1kV 240mm2;
  • Cáp đồng, nhôm có vỏ bọc loại 1 lõi 0.6/1kV 240mm2;
  • Cáp đồng, nhôm có vỏ bọc loại 3-4 lõi 0.6/1kV 240mm2;
  • Cáp đồng, nhôm ngầm loại 2-4 lõi 0.6/1kV 240mm2;
  • Cáp đồng bọc 5 lõi 0.6/1kV 240mm2;
  • Các dòng cáp nhôm, cáp nhôm lõi thép trung thế 240mm2 cho các mức điện áp: 1.8/3.6kV, 3.6/7.2kV, 6/12kV, 8.7/15kV, 12/24kV, 18/36kV.
  • Cáp chống cháy 1 lõi không vỏ bọc 0.6/1kV 240mm2;
  • Cáp chống cháy 1 – 4 lõi có vỏ bọc 0.6/1kV 240mm2;
  • Cáp chống cháy có bọc giáp 1- 4 lõi 0.6/1kV 240mm2.

Thông tin chi tiết về bảng giá và thông số sản phẩm, mời bạn xem bên dưới đây.

Báo giá dây cáp điện 240mm2 (update T4/2022)

  • Kết cấu cáp: 1 lõi dẫn gồm 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện lõi 240mm2; vỏ bọc nhựa PVC dày 2.2mm;
  • Đơn giá 1x240mm2: 107.800đ/m.
  • Kết cấu cáp: 1 lõi dẫn gồm 7 sợi thép tròn kỹ thuật và 26 hoặc 30 sợi nhôm tròn xoắn bện đồng tâm với nhau, tiết diện lõi 240/39mm2 hoặc 240/56mm2; vỏ bọc nhựa PVC dày 2mm hoặc 2.9mm;
  • Đơn giá:
    • Đối với cáp có tiết diện 240/32mm2: 130.800đ/m;
    • Đối với cáp có tiết diện 240/39mm2: 130.900đ/m;
    • Đối với cáp có tiết diện 240/56mm2: 143.100đ/m.
  • Kết cấu cáp: 1 lõi dẫn gồm 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện lõi 240mm2; vỏ bọc nhựa PVC dày 24.7mm;
  • Đơn giá 1x240mm2: 927.200đ/m.
  • Kết cấu cáp: 1 lõi dẫn gồm 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện lõi 240mm2; cách điện XLPE dày 1.7mm và vỏ bọc nhựa PVC dày 1.7mm;
  • Đơn giá 1x240mm2: 114.700đ/m.
  • Kết cấu cáp: 1 lõi dẫn gồm 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm; tiết diện lõi 240mm2; cách điện XLPE màu trắng dày 1.7mm, vỏ bọc nhựa PVC dày 1.7mm;
  • Đơn giá 1x240mm2: 936.700đ/m.
  • Kết cấu cáp: 3 lõi dẫn, mỗi lõi gồm có 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi là 240mm2; lõi được cách điện XLPE dày 1.7mm, vỏ bọc nhựa PVC dày 2.0mm;
  • Đơn giá 3x240mm2: 367.400đ/m.
  • Kết cấu cáp: 3 lõi dẫn, mỗi lõi gồm có 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi 240mm2; lõi được cách điện XLPE dày 1.7mm; vỏ bọc nhựa PVC dày 2.9mm;
  • Đơn giá 3x240mm2: 2.841.400đ/m.
  • Kết cấu cáp: 4 lõi dẫn, mỗi lõi gồm có 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi là 240mm2; lõi được cách điện XLPE dày 1.7mm, vỏ bọc nhựa PVC dày 2.0mm;
  • Đơn giá 4x240mm2: 485.100đ/m.
  • Kết cấu cáp: 4 lõi dẫn, mỗi lõi gồm có 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi 240mm2; lõi được cách điện XLPE dày 1.7mm; vỏ bọc nhựa PVC dày 2.4mm;
  • Đơn giá 4x240mm2: 3.771.400đ/m.
  • Kết cấu cáp: gồm 3 lõi pha và 1 lõi trung tính, mỗi lõi pha gồm có 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, lõi trung tính gồm 19 sợi nhôm xoắn bện; tiết diện mỗi lõi pha là 240mm2, tiết diện lõi trung tính là 150mm2; cách điện XLPE 1.7mm cho lõi pha và 1.4mm cho lõi trung tính; vỏ bọc nhựa PVC dày 2.4mm;
  • Đơn giá 3×240+1x (120, 150, 185): Từ 419.500đ/m.
  • Khách hàng có thể chọn lõi trung tính tiết diện 120mm2, 150mm2 hoặc 185mm2.
  • Kết cấu cáp: gồm 3 lõi pha và 1 lõi trung tính, mỗi lõi pha gồm có 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, lõi trung tính gồm 37 sợi nhôm tròn xoắn bện đồng tâm; tiết diện mỗi lõi pha là 240mm2, tiết diện lõi trung tính là 150mm2; cách điện XLPE 1.7mm cho lõi pha và 1.4mm cho lõi trung tính; vỏ bọc nhựa PVC dày 2.4mm;
  • Đơn giá 3×240+1x (120, 150, 185): Từ 3.545.200đ/m;
  • Khách hàng có thể chọn lõi trung tính tiết diện 120mm2, 150mm2 hoặc 185mm2.
  • Đơn giá 1x240mm2: 978.900đ/m.
  • Kết cấu cáp: Gồm 5 lõi dẫn điện trong đó có 3 lõi pha và 2 lõi trung tính nhỏ hơn. Mỗi lõi pha gồm 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, mỗi lõi trung tính có 37 sợi đồng tròn xoắn bện đồng tâm. Lõi pha có tiết diện 240mm2, lõi trung tính có tiết diện 150mm2. Lõi được bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
  • Đơn giá 3×240+2x(120, 150, 185): Từ 3.801.600đ/m.
  • Kết cấu cáp: Gồm 5 lõi dẫn điện trong đó có 1 lõi trung tính nhỏ hơn. 4 lõi pha gồm 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, lõi trung tính có 37 sợi đồng tròn xoắn bện đồng tâm. 4 lõi pha có tiết diện 240mm2, lõi trung tính có tiết diện 150mm2. Lõi được bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
  • Đơn giá 4×240+1×150: 4.397.700đ/m.
  • Kết cấu cáp: Gồm 5 lõi dẫn điện, mỗi lõi gồm 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi là 240mm2. Lõi được bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC.
  • Đơn giá 5x240mm2: 4.823.300đ/m.
  • Kết cấu cáp: gồm 4 lõi dẫn, mỗi lõi có 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi 240mm2; mỗi lõi được bọc cách điện XLPE dày 2mm.
  • Kết cấu cáp: lõi gồm có 7 sợi thép tròn và 26 hoặc 30 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm; tiết diện lõi 240/32mm2, 240/39mm2 hoặc 240/56mm2; chiều dày bán dẫn 0.5mm, cách điện XLPE 4.3mm; chiều dày vỏ bọc HDPE 2mm;
  • Đơn giá: 
    • Nếu cách điện 4.3mm: 165.200đ/m đối với lõi 240/32, 165.900đ/m đối với lõi 240/39, 176.800đ/m đối với lõi 240/56;
    • Nếu cách điện 5.5mm: 179.100đ/m đối với lõi 240/32, 179.700đ/m đối với lõi 240/39, 190.800đ/m đối với lõi 240/56;
  • Kết cấu cáp: gồm 3 lõi dẫn, mỗi lõi có 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi 240mm2; mỗi lõi được bọc cách điện XLPE;
  • Đơn giá 3x240mm2: 311.800đ/m.
  • Kết cấu cáp: gồm 4 lõi dẫn, mỗi lõi có 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi 240mm2; mỗi lõi được bọc cách điện XLPE day 2mm;
  • Đơn giá 4x240mm2: 411.200đ/m.
  • Kết cấu cáp: gồm 3 lõi dẫn, mỗi lõi có 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi 240mm2; mỗi lõi được bọc cách điện XLPE dày 1.7mm; chiều dày băng thép 0.6mm; chiều dày vỏ bọc PVC 2.4mm;
  • Đơn giá 3x240mm2: 439.900đ/m.
  • Kết cấu cáp: gồm 3 lõi dẫn, mỗi lõi có 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi 240mm2; mỗi lõi được bọc cách điện XLPE 1.7mm; chiều dày băng thép 0.6mm; chiều dày vỏ bọc PVC 2.4mm;
  • Đơn giá 3x240mm2: 2.980.200đ/m;
  • Kết cấu cáp: gồm 4 lõi dẫn, mỗi lõi có 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi 240mm2; mỗi lõi được bọc cách điện XLPE dày 1.7mm; chiều dày băng thép 0.6mm; chiều dày vỏ bọc PVC 2.4mm;
  • Đơn giá 4x240mm2: 594.600đ/m.
  • Kết cấu cáp: gồm 4 lõi dẫn, mỗi lõi có 37 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện mỗi lõi 240mm2; mỗi lõi được bọc cách điện XLPE 1.7mm; chiều dày băng thép 0.6mm; chiều dày vỏ bọc PVC 2.4mm;
  • Đơn giá 4x240mm2: 3.886.400đ/m;
  • Kết cấu cáp: gồm 3 lõi pha và 1 lõi trung tính, mỗi lõi pha có 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, lõi trung tính có 19 sợi nhôm tròn xoắn bện; mỗi lõi pha có tiết diện 240mm2, lõi trung tính có tiết diện 150mm2; cách điện XLPE dày 1.7mm cho lõi pha và 1.4mm cho lõi trung tính; chiều dày băng thép 0.6mm; chiều dày vỏ bọc PVC 2.4mm;
  • Đơn giá 3×240+1x(120, 150, 185): Từ 521.100đ/m.
  • Khách hàng có thể lựa chọn lõi trung tính tiết diện 120mm2, 150mm2 hoặc 185mm2.
  • Kết cấu cáp: gồm 3 lõi pha và 1 lõi trung tính, mỗi lõi pha gồm có 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, lõi trung tính gồm 37 sợi nhôm tròn xoắn bện đồng tâm; tiết diện mỗi lõi pha là 240mm2, tiết diện lõi trung tính là 150mm2; cách điện XLPE 1.7mm cho lõi pha và 1.4mm cho lõi trung tính; chiều dày băng thép 0.6mm; vỏ bọc PVC dày 2.4mm;
  • Đơn giá 3×240+1x (150, 185): Từ 3.516.900đ/m;
  • Khách hàng có thể chọn lõi trung tính tiết diện 150mm2 hoặc 185mm2.
  • Kết cấu cáp: gồm 1 lõi dẫn, lõi gòm có 61 sợi đồng tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm, tiết diện 240mm2; lõi được bọc cách điện XLPE; chiều dày băng nhôm 0.2mm; chiều dày vỏ bọc PVC 1.9mm;
  • Đơn giá: 992.600đ/m;

Cáp điện trần (AAC, ACSR...)

Cáp nhôm trần lõi thép SUNWON (ACSR)

  • Kết cấu cáp: lõi gồm có 7 sợi thép tròn và 26 hoặc 30 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm; tiết diện lõi 240/39mm2 hoặc 240/56mm2;
  • Đơn giá:
    • Đối với cáp có tiết diện 240/32mm2: 109.000đ/m.
    • Đối với cáp có tiết diện 240/39mm2: 104.500đ/m.
    • Đối với cáp có tiết diện 240/56mm2: 99.000đ/m.
  • Kết cấu cáp: lõi gồm có 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm; tiết diện lõi 240mm2; chiều dày cách điện XLPE 5.5mm; chiều dày vỏ bọc PVC 2.0mm;
  • Đơn giá:
    • Đối với cách điện XLPE 2.5mm: 107.300đ/m.
    • Đối với cách điện XLPE 3.5mm: 117.000đ/m.
  • Kết cấu cáp: lõi gồm có 37 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm; tiết diện lõi 240mm2; chiều dày cách điện XLPE 8mm; chiều dày vỏ bọc PVC 2.0mm;
  • Đơn giá: 137.500đ/m.
  • Kết cấu cáp: lõi gồm có 7 sợi thép tròn và 26 hoặc 30 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm; tiết diện lõi 240/39mm2 hoặc 240/56mm2; cách điện XLPE 5.5mm; chiều dày vỏ bọc PVC 2mm;
  • Đơn giá: 
    • Nếu cách điện XLPE 2.5mm: 154.400đ/m đối với lõi 240/32, 155.000đ/m đối với lõi 240/39, 165.900đ/m đối với lõi 240/56;
    • Nếu cách điện XLPE 3.5mm: 165.000đ/m đối với lõi 240/32, 165.600đ/m đối với lõi 240/39, 176.600đ/m đối với lõi 240/56;
  • Kết cấu cáp: lõi gồm có 7 sợi thép tròn và 26 hoặc 30 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm; tiết diện lõi 240/39mm2 hoặc 240/56mm2; cách điện XLPE 8mm; chiều dày vỏ bọc PVC 2mm;
  • Đơn giá: 
    • Nếu cách điện XLPE 4.3mm: 174.000đ/m đối với lõi 240/32, 174.500đ/m đối với lõi 240/39, 185.700đ/m đối với lõi 240/56;
    • Nếu cách điện XLPE 5.5mm: 188.200đ/m đối với lõi 240/32, 188.700đ/m đối với lõi 240/39, 200.000đ/m đối với lõi 240/56;
  • Kết cấu cáp: lõi gồm có 7 sợi thép tròn và 26 hoặc 30 sợi nhôm tròn kỹ thuật điện xoắn bện đồng tâm; tiết diện lõi 240/32mm2, 240/39mm2 hoặc 240/56mm2; chiều dày bán dẫn 0.5mm, cách điện XLPE 2.5mm; chiều dày vỏ bọc HDPE 2mm;
  • Đơn giá: 
    • Nếu cách điện 2.5mm: 146.300đ/m đối với lõi 240/32, 146.900đ/m đối với lõi 240/39, 157.700đ/m đối với lõi 240/56;
    • Nếu cách điện 3.5mm: 156.600đ/m đối với lõi 240/32, 157.200đ/m đối với lõi 240/39, 166.000đ/m đối với lõi 240/56;

Các dòng cáp chống cháy 240mm2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.